Xem người nổi tiếng Hàn Quốc (thần tượng, ca sĩ, diễn viên, người mẫu, nhân vật nổi tiếng) sinh vào Tháng 11.

Xem các người nổi tiếng Hàn Quốc sinh vào Tháng 11. Có tổng cộng 415 người được đăng ký có sinh nhật trong Tháng 11.

Ngày 1 Tháng 11

Xem thêm người nổi tiếng có sinh nhật vào 1 tháng 11
Ngày đăng ký
Ngày cập nhật
Lượt xem
1058

Có 15 người nổi tiếng Hàn Quốc được đăng ký có sinh nhật vào 1 tháng 11.

Ngày 2 Tháng 11

Xem thêm người nổi tiếng có sinh nhật vào 2 tháng 11
Ngày đăng ký
Ngày cập nhật
Lượt xem
1013

Có 13 người nổi tiếng Hàn Quốc được đăng ký có sinh nhật vào 2 tháng 11.

  • Kim So Yeon (김소연)

    연예인, 배우

    2 tháng 11, 1980

    대한민국 서울특별시 강남구

    INFP

  • Kyung Sung Hwan (경성환)

    연예인, 배우

    2 tháng 11, 1984

    대한민국 서울특별시

    ENTP

  • N (엔)

    연예인, 가수, 아이돌

    2 tháng 11, 2006

    대한민국 대구광역시

    ISTJ

    그룹 경력

    NCHIVE
  • Gu Hyeri (구혜리)

    연예인, 코미디언

    2 tháng 11, 1989

    대한민국 인천광역시

    ESFJ

  • PARK WOOJIN (박우진)

    연예인, 가수, 아이돌

    2 tháng 11, 1999

    대한민국 부산광역시 사하구

    ESTJ

    그룹 경력

    AB6IX
  • Chaehoon (채훈)

    연예인, 가수, 아이돌

    2 tháng 11, 2004

    대한민국 서울특별시 강동구

    INTP

    그룹 경력

    GENUS
  • Ahn Dong Goo (안동구)

    연예인, 배우

    2 tháng 11, 1993

    INTP

  • MIRYO (미료)

    연예인, 가수, 래퍼

    2 tháng 11, 1981

    대한민국 전라남도 순천시

    INTP

    그룹 경력

    BROWN EYED GIRLS
  • Kim Sang Min (김상민)

    연예인, 가수

    2 tháng 11, 1973

    대한민국 서울특별시

  • Yoon-woohyun (윤우현)

    가수, 밴드

    2 tháng 11, 1981

    대한민국 서울특별시 성북구

    그룹 경력

    BUZZ
  • HAEUN (하은)

    연예인, 가수, 아이돌

    2 tháng 11, 2008

    대한민국 경상북도 구미시

    ESTP

    그룹 경력

    Lapillus
  • Chae Ji An (채지안)

    연예인, 배우

    2 tháng 11, 1991

  • Skull (스컬)

    가수

    2 tháng 11, 1979

    대한민국 서울특별시 성북구

Ngày 3 Tháng 11

Xem thêm người nổi tiếng có sinh nhật vào 3 tháng 11
Ngày đăng ký
Ngày cập nhật
Lượt xem
820

Có 11 người nổi tiếng Hàn Quốc được đăng ký có sinh nhật vào 3 tháng 11.

  • TAE GYEOM (이태겸)

    가수, 밴드

    3 tháng 11, 1994

    대한민국 강원도 삼척시

    INFJ

    그룹 경력

    The Rose
  • Ren (렌)

    연예인, 가수, 아이돌

    3 tháng 11, 1995

    대한민국 울산광역시

    INFJ

    그룹 경력

    NU’EST
  • MINHYUK (민혁)

    연예인, 가수, 아이돌

    3 tháng 11, 1993

    대한민국 서울특별시 중랑구

    ENTP

    그룹 경력

    MONSTA X
  • KIM MINSEOUNG (김민성)

    연예인, 가수, 아이돌

    3 tháng 11, 2003

    대한민국 전라북도 전주시

    ENTP

    그룹 경력

    TIOT
  • JIN HYEONJU (진현주)

    연예인, 가수, 아이돌

    3 tháng 11, 2001

    대한민국 전라남도 나주시

    ISTJ

    그룹 경력

    GOOD DAY, cignature, UNIS
  • Vincent Blue (빈센트블루)

    가수

    3 tháng 11, 1993

    대한민국 부산광역시

    ESTJ

  • Heo Young Saeng (허영생)

    연예인, 가수, 아이돌, 배우

    3 tháng 11, 1986

    대한민국 경기도 광주시

    INTJ

    그룹 경력

    SS501
  • RINO (리노)

    연예인, 가수, 아이돌

    3 tháng 11, 2008

    일본 오사카부

    ESFP

    그룹 경력

    H//PE Princess
  • Lara (라라)

    연예인, 가수, 아이돌

    3 tháng 11, 2005

    미국 코네티컷주 스탬퍼드

    ESTP

    그룹 경력

    KATSEYE
  • Han Suk-kyu (한석규)

    연예인, 배우

    3 tháng 11, 1964

    대한민국 서울특별시 성북구

  • LYNN LYNN (린린)

    연예인, 가수, 아이돌

    3 tháng 11, 2003

    중국 원난성

    ISTJ

    그룹 경력

    MODYSSEY

Ngày 4 Tháng 11

Xem thêm người nổi tiếng có sinh nhật vào 4 tháng 11
Ngày đăng ký
Ngày cập nhật
Lượt xem
1110

Có 11 người nổi tiếng Hàn Quốc được đăng ký có sinh nhật vào 4 tháng 11.

  • SANGYEON (상연)

    연예인, 가수, 아이돌

    4 tháng 11, 1996

    대한민국 서울특별시 송파구

    ENTP

    그룹 경력

    THE BOYZ
  • BANG MINSU (방민수)

    연예인, 가수, 아이돌

    4 tháng 11, 1992

    대한민국 경기도 성남시

    INFP

    그룹 경력

    TEEN TOP(탈퇴)
  • IEL (아이엘)

    연예인, 가수, 아이돌

    4 tháng 11, 2004

    ISFP

    그룹 경력

    EASTSHINE
  • Kim Jian (김지안)

    연예인, 가수, 아이돌

    4 tháng 11, 2006

    대한민국 서울특별시 송파구

    INTP

    그룹 경력

    LIGHTSUM(탈퇴)
  • So Ji-sub (소지섭)

    연예인, 배우

    4 tháng 11, 1977

    대한민국 서울특별시 용산구

    ISFJ

  • T.O.P (탑)

    연예인, 가수, 아이돌, 배우, 래퍼

    4 tháng 11, 1987

    대한민국 서울특별시 송파구

    그룹 경력

    BIGBANG(탈퇴)
  • Um Hyeon-kyung (엄현경)

    연예인, 배우

    4 tháng 11, 1986

    대한민국 대전광역시 대덕구

    ISFP

  • Lee Sora (이소라)

    연예인, 모델

    4 tháng 11, 1969

    대한민국 인천광역시 미추홀구

    INFJ

  • Ye Ram (예람)

    가수

    4 tháng 11, 1998

    대한민국 대전광역시

  • Kim Dana (김다나)

    가수

    4 tháng 11, 1982

    대한민국 경상북도 구미시

  • JO EUNSOL (조은솔)

    배우

    4 tháng 11, 2015

Ngày 5 Tháng 11

Xem thêm người nổi tiếng có sinh nhật vào 5 tháng 11
Ngày đăng ký
Ngày cập nhật
Lượt xem
934

Có 15 người nổi tiếng Hàn Quốc được đăng ký có sinh nhật vào 5 tháng 11.

  • YUKYUNG (유경)

    연예인, 가수, 아이돌

    5 tháng 11, 1999

    대한민국 서울특별시 강남구

    INTP

    그룹 경력

    ALICE(탈퇴)
  • Jung Yi Rang (정이랑)

    연예인, 배우, 코미디언

    5 tháng 11, 1980

    대한민국 서울특별시 강남구

    INFP

  • Q (큐)

    연예인, 가수, 아이돌

    5 tháng 11, 1998

    대한민국 충청북도 청주시

    ISFP

    그룹 경력

    THE BOYZ
  • Kang Gyeongwon (강경원)

    연예인, 가수, 아이돌, 모델

    5 tháng 11, 1997

    대한민국 광주광역시 광산구

    INFJ

    그룹 경력

    PRISTIN
  • JIEUN (한지은)

    연예인, 가수, 아이돌

    5 tháng 11, 2009

    대한민국 서울특별시 성동구

    ENFJ

    그룹 경력

    YOUNG POSSE
  • An Young-mi (안영미)

    연예인, 코미디언

    5 tháng 11, 1983

    대한민국 강원도 원주시

    ISFP

  • BoA (보아)

    연예인, 가수

    5 tháng 11, 1986

    대한민국 경기도 구리시

    INTJ

  • HURAN (후란)

    연예인, 가수, 아이돌

    5 tháng 11, 2006

    대한민국 경기도 용인시

    ESTP

    그룹 경력

    iii(탈퇴)
  • Han Jimin (한지민)

    연예인, 배우

    5 tháng 11, 1982

    대한민국 서울특별시 동작구

  • Gyeong Su-Jin (경수진)

    연예인, 배우

    5 tháng 11, 1987

    대한민국 인천광역시 남동구

  • Lee Dain (이다인)

    배우

    5 tháng 11, 1992

    대한민국 서울특별시 광진구

    ESFJ

  • Shin Do-hyun (신도현)

    연예인, 배우, 모델

    5 tháng 11, 1995

    대한민국 경상북도 영주시

  • KLANG (클랑)

    가수

    5 tháng 11, 1990

  • Kim Young-min (김영민)

    연예인, 배우

    5 tháng 11, 1971

  • SONO (소노)

    연예인, 가수, 아이돌

    5 tháng 11, 2011

    일본 효고현

    ENTP

    그룹 경력

    A2O SOUL

Ngày 6 Tháng 11

Xem thêm người nổi tiếng có sinh nhật vào 6 tháng 11
Ngày đăng ký
Ngày cập nhật
Lượt xem
1189

Có 19 người nổi tiếng Hàn Quốc được đăng ký có sinh nhật vào 6 tháng 11.

  • XAYDEN (제이든)

    연예인, 가수, 아이돌

    6 tháng 11, 2004

    대한민국 서울특별시

    ENTP

    그룹 경력

    ALL(H)OURS
  • HYUNGSEOK (형석)

    연예인, 가수, 아이돌

    6 tháng 11, 2002

    대한민국 서울특별시

    ISTP

    그룹 경력

    YOUNITE
  • Youn Junghoon (연정훈)

    연예인, 배우

    6 tháng 11, 1978

    대한민국 서울특별시

    ENFJ

  • JUYEON (주연)

    연예인, 가수, 아이돌

    6 tháng 11, 2001

    대한민국 광주광역시

    ENFJ

    그룹 경력

    SATURDAY
  • SEUNGWON (승원)

    연예인, 가수, 아이돌

    6 tháng 11, 2004

    대한민국 경기도 부천시

    ISFP

    그룹 경력

    NTX
  • YURA (유라)

    연예인, 가수, 아이돌, 배우

    6 tháng 11, 1992

    대한민국 울산광역시 중구

    ENFJ

    그룹 경력

    GIRL'S DAY
  • SUNYOUL (선율)

    연예인, 가수, 아이돌

    6 tháng 11, 1996

    대한민국 전라남도 완도군

    ISTJ

    그룹 경력

    UP10TION
  • YUKI (유키)

    연예인, 가수, 아이돌

    6 tháng 11, 2002

    일본 도쿄도 쵸후시

    ENFJ

    그룹 경력

    PURPLE KISS
  • CHANG SEUNGYEON (장승연)

    연예인, 가수, 아이돌

    6 tháng 11, 1996

    대한민국 서울특별시 송파구

    그룹 경력

    CLC
  • Han Hyelin (한혜린)

    연예인, 배우

    6 tháng 11, 1988

    대한민국 부산광역시

  • Irene (아이린)

    연예인, 모델

    6 tháng 11, 1987

    미국 워싱턴주 시애틀

    ESFJ

  • G.O (지오)

    연예인, 가수, 아이돌

    6 tháng 11, 1987

    대한민국 경상남도 창원시

    그룹 경력

    MBLAQ
  • Yu Su-bin (유수빈)

    배우

    6 tháng 11, 1992

    대한민국 경기도 부천시

  • EXY (엑시)

    연예인, 가수, 아이돌, 배우

    6 tháng 11, 1995

    대한민국 부산광역시 금정구

    그룹 경력

    WJSN
  • Lee Goeun (이고은)

    연예인, 배우

    6 tháng 11, 2009

    대한민국 인천광역시

  • Joo Younghoon (주영훈)

    연예인, 가수

    6 tháng 11, 1969

    대한민국 서울특별시 강남구

  • Kwon Hae-hyo (권해효)

    연예인, 배우

    6 tháng 11, 1965

    대한민국 서울특별시 양천구

  • Ju Yeon Woo (주연우)

    배우

    6 tháng 11, 1992

  • XILI (시리)

    연예인, 가수, 아이돌

    6 tháng 11, 2010

    중국 저장성 항저우시

    그룹 경력

    A2O LITE

Ngày 7 Tháng 11

Xem thêm người nổi tiếng có sinh nhật vào 7 tháng 11
Ngày đăng ký
Ngày cập nhật
Lượt xem
1052

Có 11 người nổi tiếng Hàn Quốc được đăng ký có sinh nhật vào 7 tháng 11.

  • HONGJOONG (홍중)

    연예인, 가수, 아이돌

    7 tháng 11, 1998

    대한민국 경기도 안양시

    INFP

    그룹 경력

    ATEEZ
  • SHINYU (신유)

    가수, 연예인, 아이돌

    7 tháng 11, 2003

    대한민국 충청남도 예산군

    INFP

    그룹 경력

    TWS
  • IVY (아이비)

    연예인, 가수

    7 tháng 11, 1982

    대한민국 서울특별시 영등포구

    ENFJ

  • TAEDONG (태동)

    연예인, 가수, 아이돌

    7 tháng 11, 1997

    대한민국 경기도 여주시

    ISFJ

    그룹 경력

    OMEGA X
  • Park Wan Kyu (박완규)

    가수, 연예인

    7 tháng 11, 1973

    대한민국 충청북도 청주시

    INTJ

  • Park Jihu (박지후)

    연예인, 배우

    7 tháng 11, 2003

    대한민국 대구광역시 동구

    ESFJ

  • THE 8 (디에잇)

    아이돌, 가수, 연예인

    7 tháng 11, 1997

    중국 라오닝성 안산시

    INFJ

    그룹 경력

    SEVENTEEN
  • Jang Yoon-ju (장윤주)

    연예인, 배우, 모델

    7 tháng 11, 1980

    대한민국 서울특별시 송파구

  • Ji Il-joo (지일주)

    연예인, 배우

    7 tháng 11, 1985

    대한민국 서울특별시 마포구

  • LAURENCE (로렌스)

    연예인, 가수, 아이돌

    7 tháng 11, 2003

    대만 신베이시 수린시

    ENFJ

    그룹 경력

    n.SSign
  • YOU IL HAN (유일한)

    연예인, 배우

    7 tháng 11, 1983

Ngày 8 Tháng 11

Xem thêm người nổi tiếng có sinh nhật vào 8 tháng 11
Ngày đăng ký
Ngày cập nhật
Lượt xem
999

Có 12 người nổi tiếng Hàn Quốc được đăng ký có sinh nhật vào 8 tháng 11.

Ngày 9 Tháng 11

Xem thêm người nổi tiếng có sinh nhật vào 9 tháng 11
Ngày đăng ký
Ngày cập nhật
Lượt xem
1026

Có 12 người nổi tiếng Hàn Quốc được đăng ký có sinh nhật vào 9 tháng 11.

  • Choi Min Chul (최민철)

    연예인, 배우, 뮤지컬 배우

    9 tháng 11, 1976

    대한민국 서울특별시

    ENTJ

  • SE7EN (세븐)

    연예인, 가수

    9 tháng 11, 1984

    대한민국 서울특별시 마포구

    ENFP

  • Um Tae-goo (엄태구)

    연예인, 배우

    9 tháng 11, 1983

    INFP

  • SOODAM (수담)

    연예인, 가수, 아이돌

    9 tháng 11, 1999

    대한민국 서울특별시 광진구

    ISFP

    그룹 경력

    SECRET NUMBER(탈퇴)
  • LYn (린)

    연예인, 가수

    9 tháng 11, 1981

    대한민국 경기도 남양주시

    INFJ

  • Koo Hye-sun (구혜선)

    연예인, 배우

    9 tháng 11, 1984

    대한민국 인천광역시 부평구

    INTJ

  • MOMO (모모)

    연예인, 가수, 아이돌

    9 tháng 11, 1996

    일본 교토부 교타나베시

    INTP

    그룹 경력

    TWICE
  • Elaine (일레인)

    가수

    9 tháng 11, 1994

  • Jin Areum (진아름)

    모델

    9 tháng 11, 1989

  • SU REN (수런)

    연예인, 가수, 아이돌

    9 tháng 11, 2004

    중국 광둥성

    INFP

    그룹 경력

    MODYSSEY
  • Jung Jun-ho (정준호)

    연예인, 배우

    9 tháng 11, 1969

    대한민국 충청남도 예산군

  • JUNE (준)

    연예인, 가수, 아이돌

    9 tháng 11, 2009

    중국 쓰촨성

    그룹 경력

    A2O SOUL

Ngày 10 Tháng 11

Xem thêm người nổi tiếng có sinh nhật vào 10 tháng 11
Ngày đăng ký
Ngày cập nhật
Lượt xem
915

Có 15 người nổi tiếng Hàn Quốc được đăng ký có sinh nhật vào 10 tháng 11.

Ngày 11 Tháng 11

Xem thêm người nổi tiếng có sinh nhật vào 11 tháng 11
Ngày đăng ký
Ngày cập nhật
Lượt xem
1015

Có 18 người nổi tiếng Hàn Quốc được đăng ký có sinh nhật vào 11 tháng 11.

Ngày 12 Tháng 11

Xem thêm người nổi tiếng có sinh nhật vào 12 tháng 11
Ngày đăng ký
Ngày cập nhật
Lượt xem
909

Có 11 người nổi tiếng Hàn Quốc được đăng ký có sinh nhật vào 12 tháng 11.

Ngày 13 Tháng 11

Xem thêm người nổi tiếng có sinh nhật vào 13 tháng 11
Ngày đăng ký
Ngày cập nhật
Lượt xem
1001

Có 17 người nổi tiếng Hàn Quốc được đăng ký có sinh nhật vào 13 tháng 11.

Ngày 14 Tháng 11

Xem thêm người nổi tiếng có sinh nhật vào 14 tháng 11
Ngày đăng ký
Ngày cập nhật
Lượt xem
1019

Có 14 người nổi tiếng Hàn Quốc được đăng ký có sinh nhật vào 14 tháng 11.

Ngày 15 Tháng 11

Xem thêm người nổi tiếng có sinh nhật vào 15 tháng 11
Ngày đăng ký
Ngày cập nhật
Lượt xem
772

Có 9 người nổi tiếng Hàn Quốc được đăng ký có sinh nhật vào 15 tháng 11.

Ngày 16 Tháng 11

Xem thêm người nổi tiếng có sinh nhật vào 16 tháng 11
Ngày đăng ký
Ngày cập nhật
Lượt xem
999

Có 11 người nổi tiếng Hàn Quốc được đăng ký có sinh nhật vào 16 tháng 11.

Ngày 17 Tháng 11

Xem thêm người nổi tiếng có sinh nhật vào 17 tháng 11
Ngày đăng ký
Ngày cập nhật
Lượt xem
787

Có 10 người nổi tiếng Hàn Quốc được đăng ký có sinh nhật vào 17 tháng 11.

  • JACKIE (재키)

    가수, 연예인, 아이돌

    17 tháng 11, 2001

    미국 캘리포니아주 로스앤젤레스

    ENTP

    그룹 경력

    ICHILLIN'
  • YUGYEOM (유겸)

    연예인, 가수, 아이돌

    17 tháng 11, 1997

    대한민국 서울특별시

    INFP

    그룹 경력

    GOT7
  • Park Han-Byul (박한별)

    배우, 연예인

    17 tháng 11, 1984

    대한민국 서울특별시 광진구

    INFJ

  • ANNA (안나)

    연예인, 가수, 아이돌

    17 tháng 11, 2005

    일본 도야마현 이미즈시

    ISTP

    그룹 경력

    MEOVV
  • Eric Nam (에릭남)

    연예인, 가수

    17 tháng 11, 1988

    미국 조지아주 애틀랜타

    INFP

  • Choi TaeIn (최태인)

    연예인, 가수, 아이돌

    17 tháng 11, 2005

    대한민국 경기도 용인시

    INTP

    그룹 경력

    idntt
  • Yoon Son-ha (윤손하)

    연예인, 배우

    17 tháng 11, 1975

    대한민국 전라북도 전주시

  • Lee Seung Woo (이승우)

    배우

    17 tháng 11, 2009

  • MAYA (마야)

    연예인, 가수, 배우

    17 tháng 11, 1975

    대한민국 전라북도 정읍시

  • LIUYIN (류인)

    연예인, 가수, 아이돌

    17 tháng 11, 2007

    이탈리아 라치오주 로마

    그룹 경력

    HEART OF WOMAN

Ngày 18 Tháng 11

Xem thêm người nổi tiếng có sinh nhật vào 18 tháng 11
Ngày đăng ký
Ngày cập nhật
Lượt xem
869

Có 11 người nổi tiếng Hàn Quốc được đăng ký có sinh nhật vào 18 tháng 11.

Ngày 19 Tháng 11

Xem thêm người nổi tiếng có sinh nhật vào 19 tháng 11
Ngày đăng ký
Ngày cập nhật
Lượt xem
1046

Có 16 người nổi tiếng Hàn Quốc được đăng ký có sinh nhật vào 19 tháng 11.

Ngày 20 Tháng 11

Xem thêm người nổi tiếng có sinh nhật vào 20 tháng 11
Ngày đăng ký
Ngày cập nhật
Lượt xem
827

Có 13 người nổi tiếng Hàn Quốc được đăng ký có sinh nhật vào 20 tháng 11.

  • MUJIN (무진)

    연예인, 가수, 아이돌

    20 tháng 11, 2000

    대한민국 서울특별시

    ENFJ

    그룹 경력

    The KingDom
  • DINDIN (딘딘)

    연예인, 래퍼

    20 tháng 11, 1991

    대한민국 서울특별시 용산구

    INFJ

  • Seo Hyun-woo (서현우)

    연예인, 배우

    20 tháng 11, 1983

    대한민국 부산광역시

    ENFJ

  • HU'E (휴이)

    연예인, 가수, 아이돌

    20 tháng 11, 2003

    대한민국 인천광역시

    ENFJ

    그룹 경력

    Badvillain
  • LEE HANBIN (이한빈)

    연예인, 가수, 아이돌

    20 tháng 11, 2001

    대한민국 전라남도 고흥군

    ENFP

    그룹 경력

    FANTASY BOYS, Double 0ne(탈퇴)
  • KIM JUNSEO (김준서)

    연예인, 가수, 아이돌

    20 tháng 11, 2001

    대한민국 울산광역시 남구

    ESTJ

    그룹 경력

    WEi, ALPHA DRIVE ONE
  • HAYUN (하윤)

    가수, 연예인, 아이돌

    20 tháng 11, 2003

    대한민국 대구광역시 수성구

    INTJ

    그룹 경력

    PRIMROSE
  • Se Yong (세용)

    연예인, 아이돌, 가수

    20 tháng 11, 1991

    대한민국 부산광역시

    그룹 경력

    MYNAME
  • Yoon Soho (윤소호)

    뮤지컬 배우

    20 tháng 11, 1991

    대한민국 대구광역시

  • Park Jae Seok (박재석)

    연예인, 가수, 아이돌

    20 tháng 11, 1995

    대한민국 충청북도 청주시

    그룹 경력

    Golden Child(탈퇴)
  • ALi (알리)

    연예인, 가수

    20 tháng 11, 1984

    대한민국 서울특별시 서대문구

  • Oh Youjin (오유진)

    연예인, 배우

    20 tháng 11, 1981

  • Han Jung Soo (한정수)

    연예인, 배우

    20 tháng 11, 1972

    대한민국 서울특별시 강동구

Ngày 21 Tháng 11

Xem thêm người nổi tiếng có sinh nhật vào 21 tháng 11
Ngày đăng ký
Ngày cập nhật
Lượt xem
921

Có 18 người nổi tiếng Hàn Quốc được đăng ký có sinh nhật vào 21 tháng 11.

Ngày 22 Tháng 11

Xem thêm người nổi tiếng có sinh nhật vào 22 tháng 11
Ngày đăng ký
Ngày cập nhật
Lượt xem
1176

Có 17 người nổi tiếng Hàn Quốc được đăng ký có sinh nhật vào 22 tháng 11.

  • WOOZI (우지)

    아이돌, 가수, 연예인

    22 tháng 11, 1996

    대한민국 부산광역시 수영구

    INFJ

    그룹 경력

    SEVENTEEN
  • KIHYUN (기현)

    연예인, 가수, 아이돌

    22 tháng 11, 1993

    대한민국 충청북도 청주시

    ENTP

    그룹 경력

    MONSTA X
  • Song Hyekyo (송혜교)

    연예인, 배우

    22 tháng 11, 1981

    대한민국 대구광역시 달서구

    INFJ

  • Kim Ji Woo (김지우)

    뮤지컬 배우

    22 tháng 11, 1983

    대한민국 서울특별시

  • Go Jae Hyun (고재현)

    연예인, 배우

    22 tháng 11, 1994

    INTP

  • Kim Min Gi (김민기)

    연예인, 배우

    22 tháng 11, 2002

    대한민국 강원도 춘천시

    INTJ

  • Moon Gabi (문가비)

    모델

    22 tháng 11, 1989

    대한민국 인천광역시 옹진군

    ENFP

  • JANG DONGWOO (장동우)

    연예인, 가수, 아이돌

    22 tháng 11, 1990

    대한민국 경기도 구리시

    ENFP

    그룹 경력

    INFINITE
  • Seo Hye Won (서혜원)

    연예인, 배우

    22 tháng 11, 1993

    대한민국 충청남도 계룡시

    INFJ

  • SEO EUNKWANG (서은광)

    연예인, 가수, 뮤지컬 배우

    22 tháng 11, 1990

    대한민국 경기도 용인시

    ESFJ

    그룹 경력

    BTOB
  • KIM SHIN (김신)

    연예인, 가수, 밴드

    22 tháng 11, 2006

    INTJ

    그룹 경력

    AxMxP
  • Lee Yubi (이유비)

    연예인, 배우

    22 tháng 11, 1990

    대한민국 서울특별시 광진구

    ESTJ

  • An Yong-joon (안용준)

    연예인, 배우

    22 tháng 11, 1987

    대한민국 서울특별시

  • Park Mi Kyung (박미경)

    연예인, 가수

    22 tháng 11, 1965

    대한민국 서울특별시 종로구

    ISFP

  • CHENLE (천러)

    연예인, 가수, 아이돌

    22 tháng 11, 2001

    중국 상하이시 황푸구

    ENTJ

    그룹 경력

    NCT
  • Jeong Jisoo (정지수)

    연예인, 배우, 가수, 아이돌

    22 tháng 11, 2003

    대한민국 경기도 용인시

    그룹 경력

    BUSTERS(탈퇴)
  • LEXI (렉시)

    연예인, 가수, 아이돌

    22 tháng 11, 2005

    미국 위스콘신주 셰보이건

    ISFP

    그룹 경력

    VCHA, GIRLSET

Ngày 23 Tháng 11

Xem thêm người nổi tiếng có sinh nhật vào 23 tháng 11
Ngày đăng ký
Ngày cập nhật
Lượt xem
1112

Có 14 người nổi tiếng Hàn Quốc được đăng ký có sinh nhật vào 23 tháng 11.

Ngày 24 Tháng 11

Xem thêm người nổi tiếng có sinh nhật vào 24 tháng 11
Ngày đăng ký
Ngày cập nhật
Lượt xem
944

Có 11 người nổi tiếng Hàn Quốc được đăng ký có sinh nhật vào 24 tháng 11.

Ngày 25 Tháng 11

Xem thêm người nổi tiếng có sinh nhật vào 25 tháng 11
Ngày đăng ký
Ngày cập nhật
Lượt xem
942

Có 15 người nổi tiếng Hàn Quốc được đăng ký có sinh nhật vào 25 tháng 11.

  • Ha Hyunwoo (하현우)

    연예인, 가수, 밴드

    25 tháng 11, 1981

    대한민국 전라북도 전주시

    ENFJ

    그룹 경력

    Guckkasten
  • JIMIN (지민)

    연예인, 가수, 아이돌

    25 tháng 11, 2007

    대한민국 강원도 원주시

    ISTP

    그룹 경력

    CLASS:y
  • Jaeyoung (재영)

    연예인, 가수, 아이돌

    25 tháng 11, 2004

    대한민국 서울특별시 강남구

    ENFJ

    그룹 경력

    GENUS
  • Khakii (카키)

    래퍼

    25 tháng 11, 1994

    ENFP

  • So Soo Bin (소수빈)

    가수

    25 tháng 11, 1994

    대한민국 부산광역시 수영구

    ENTJ

  • Lee Jisoo (이지수)

    뮤지컬 배우

    25 tháng 11, 1993

    대한민국 대구광역시 중구

    ESTP

  • SHOTARO (쇼타로)

    가수, 아이돌, 연예인

    25 tháng 11, 2000

    일본 가나가와현 요코하마시

    ESFP

    그룹 경력

    RIIZE
  • Son Yuji (손유지)

    연예인, 가수, 아이돌

    25 tháng 11, 1998

    INTJ

    그룹 경력

    3YE
  • Mina Cho (조민아)

    연예인, 배우

    25 tháng 11, 2002

    대한민국 경기도 고양시

  • Jiwoo (지우)

    연예인, 배우

    25 tháng 11, 1997

    대한민국 전라북도 전주시

  • KEVIN (케빈)

    연예인, 가수, 아이돌

    25 tháng 11, 1991

    미국 캘리포니아주

    ESFP

    그룹 경력

    U-KISS(탈퇴)
  • Shin Dong-woo (신동우)

    연예인, 배우

    25 tháng 11, 1998

    대한민국 대전광역시 대덕구

  • Jang Young-nam (장영남)

    연예인, 배우

    25 tháng 11, 1973

    대한민국 서울특별시 관악구

  • Lee Hae young (이혜영)

    연예인, 배우

    25 tháng 11, 1962

    대한민국 서울특별시 종로구

  • Ahn Sebin (안세빈)

    연예인, 배우

    25 tháng 11, 2013

    대한민국 전라북도 군산시

Ngày 26 Tháng 11

Xem thêm người nổi tiếng có sinh nhật vào 26 tháng 11
Ngày đăng ký
Ngày cập nhật
Lượt xem
982

Có 16 người nổi tiếng Hàn Quốc được đăng ký có sinh nhật vào 26 tháng 11.

  • Song Won Geun (송원근)

    가수, 뮤지컬 배우

    26 tháng 11, 1982

    대한민국 서울특별시

    ISTP

  • Park Ji-hyun (박지현)

    연예인, 배우

    26 tháng 11, 1994

    대한민국 강원도 춘천시

    INFP

  • WOOYOUNG (우영)

    연예인, 가수, 아이돌

    26 tháng 11, 1999

    대한민국 경기도 고양시

    ISTJ

    그룹 경력

    ATEEZ
  • Kim Kyeong-nam (김경남)

    연예인, 배우

    26 tháng 11, 1984

    대한민국 서울특별시

  • Kim Yechan (김예찬)

    연예인, 가수, 아이돌

    26 tháng 11, 1995

    대한민국 전라북도 군산시

    ENFJ

    그룹 경력

    Pink Fantasy(탈퇴)
  • Lee Yoon-sun (이윤선)

    배우

    26 tháng 11, 1995

    대한민국 서울특별시

  • Shin Young Sook (신영숙)

    뮤지컬 배우

    26 tháng 11, 1975

    대한민국 서울특별시 도봉구

    ENFP

  • SEOYU (서유)

    연예인, 가수, 아이돌

    26 tháng 11, 2007

    대한민국 경기도 화성시

    ENTP

    그룹 경력

    USPEER
  • YOO JI SEO (유지서)

    연예인, 가수, 아이돌

    26 tháng 11, 1994

    대한민국 서울특별시 성동구

    ESTJ

    그룹 경력

    A.De
  • Willy K (윌리케이)

    가수, 밴드

    26 tháng 11, 1988

    대한민국 서울특별시 종로구

    ESFP

    그룹 경력

    crack shot
  • BOME (봄)

    연예인, 가수, 아이돌

    26 tháng 11, 2007

    대한민국 경상남도 거창군

    ISTJ

    그룹 경력

    AtHeart
  • Se.A (세아)

    가수

    26 tháng 11, 1995

    대한민국 대전광역시

  • SANO AIKA (사노 아이카)

    가수, 아이돌

    26 tháng 11, 2000

    일본 도쿄도 스기나미구

    ESFJ

    그룹 경력

    CUTIE STREET
  • Seo Yeon (서연)

    연예인, 가수, 아이돌

    26 tháng 11, 1995

    대한민국 서울특별시 영등포구

    그룹 경력

    FAVORITE
  • E.SO (이소)

    연예인, 가수, 아이돌

    26 tháng 11, 1997

    대한민국 부산광역시 해운대구

    그룹 경력

    Berry Good(탈퇴)
  • Kang Shin-Il (강신일)

    연예인, 배우

    26 tháng 11, 1960

    대한민국 경기도 의정부시

Ngày 27 Tháng 11

Xem thêm người nổi tiếng có sinh nhật vào 27 tháng 11
Ngày đăng ký
Ngày cập nhật
Lượt xem
1057

Có 11 người nổi tiếng Hàn Quốc được đăng ký có sinh nhật vào 27 tháng 11.

  • CHANYEOL (찬열)

    연예인, 가수, 아이돌

    27 tháng 11, 1992

    대한민국 서울특별시 은평구

    ENFP

    그룹 경력

    EXO
  • ZENA (제나)

    연예인, 가수, 아이돌

    27 tháng 11, 2008

    대한민국 경상북도 경주시

    INFP

    그룹 경력

    RESCENE
  • YULHEE (율희)

    연예인, 가수, 아이돌

    27 tháng 11, 1997

    대한민국 경기도 부천시

    ISTP, ESTP

    그룹 경력

    LABOUM(탈퇴)
  • Vin (빈)

    연예인, 가수, 아이돌

    27 tháng 11, 2004

    대한민국 경기도 용인시

    ISFP

    그룹 경력

    Badvillain
  • Lee Sae On (이세온)

    연예인, 배우

    27 tháng 11, 1995

    대한민국 인천광역시

    INTP

  • Lee Sang Yi (이상이)

    연예인, 배우

    27 tháng 11, 1991

    대한민국 경기도 안산시

    ISFP

  • Park Min Su (박민수)

    가수

    27 tháng 11, 1998

    대한민국 충청남도 서천군

    ENFP

  • SHIN HYE SUNG (신혜성)

    연예인, 가수, 아이돌

    27 tháng 11, 1979

    대한민국 서울특별시 강북구

    INFP

    그룹 경력

    SHINHWA
  • Park Bo Kyeong (박보경)

    연예인, 배우

    27 tháng 11, 1981

    대한민국 인천광역시 강화군

  • KWON HANSOL (권한솔)

    연예인, 배우

    27 tháng 11, 1996

    대한민국 경상북도 경산시

  • Park Su-jin (박수진)

    연예인, 가수, 아이돌, 배우

    27 tháng 11, 1985

    대한민국 경기도 성남시

    그룹 경력

    Sugar

Ngày 28 Tháng 11

Xem thêm người nổi tiếng có sinh nhật vào 28 tháng 11
Ngày đăng ký
Ngày cập nhật
Lượt xem
944

Có 15 người nổi tiếng Hàn Quốc được đăng ký có sinh nhật vào 28 tháng 11.

Ngày 29 Tháng 11

Xem thêm người nổi tiếng có sinh nhật vào 29 tháng 11
Ngày đăng ký
Ngày cập nhật
Lượt xem
997

Có 16 người nổi tiếng Hàn Quốc được đăng ký có sinh nhật vào 29 tháng 11.

Ngày 30 Tháng 11

Xem thêm người nổi tiếng có sinh nhật vào 30 tháng 11
Ngày đăng ký
Ngày cập nhật
Lượt xem
920

Có 18 người nổi tiếng Hàn Quốc được đăng ký có sinh nhật vào 30 tháng 11.