Xem người nổi tiếng Hàn Quốc (thần tượng, ca sĩ, diễn viên, người mẫu, nhân vật nổi tiếng) sinh vào Tháng 10.

Xem các người nổi tiếng Hàn Quốc sinh vào Tháng 10. Có tổng cộng 428 người được đăng ký có sinh nhật trong Tháng 10.

Ngày 1 Tháng 10

Xem thêm người nổi tiếng có sinh nhật vào 1 tháng 10
Ngày đăng ký
Ngày cập nhật
Lượt xem
1070

Có 17 người nổi tiếng Hàn Quốc được đăng ký có sinh nhật vào 1 tháng 10.

Ngày 2 Tháng 10

Xem thêm người nổi tiếng có sinh nhật vào 2 tháng 10
Ngày đăng ký
Ngày cập nhật
Lượt xem
955

Có 9 người nổi tiếng Hàn Quốc được đăng ký có sinh nhật vào 2 tháng 10.

  • KYUNGMIN (경민)

    가수, 연예인, 아이돌

    2 tháng 10, 2007

    대한민국 경기도 김포시

    INTP

    그룹 경력

    TWS
  • PARK MOONCHI (박문치)

    가수

    2 tháng 10, 1996

    대한민국 경기도 수원시

    그룹 경력

    CSVC
  • 윤택

    연예인, 코미디언

    2 tháng 10, 1972

    대한민국 충청남도 당진시

  • 우철

    연예인, 가수, 아이돌

    2 tháng 10, 2002

    그룹 경력

    NewKidd
  • 황보라

    연예인, 배우

    2 tháng 10, 1982

  • 김용명

    연예인, 코미디언

    2 tháng 10, 1978

    대한민국 광주광역시 남구

  • 조연희

    연예인, 배우

    2 tháng 10, 1977

    대한민국 전라북도 전주시

  • 김새롬

    연예인, 모델

    2 tháng 10, 1987

  • 손승우

    연예인, 배우

    2 tháng 10, 1985

Ngày 3 Tháng 10

Xem thêm người nổi tiếng có sinh nhật vào 3 tháng 10
Ngày đăng ký
Ngày cập nhật
Lượt xem
1034

Có 10 người nổi tiếng Hàn Quốc được đăng ký có sinh nhật vào 3 tháng 10.

  • CHU YOOCHAN (추유찬)

    연예인, 가수, 아이돌

    3 tháng 10, 2006

    대한민국 인천광역시 남동구

    INFJ

    그룹 경력

    IDID
  • YOARI (요아리)

    연예인, 가수

    3 tháng 10, 1987

    INFP

  • Kim SooMin (김수민)

    가수, 연예인, 아이돌

    3 tháng 10, 2007

    대한민국 대구광역시 중구

    ENTP

    그룹 경력

    tripleS
  • 윤은혜

    연예인, 가수, 아이돌, 배우

    3 tháng 10, 1984

    대한민국 서울특별시 용산구

  • 김구라

    연예인, 코미디언

    3 tháng 10, 1970

    대한민국 인천광역시 부평구

  • 이성욱

    연예인, 배우

    3 tháng 10, 1979

    대한민국 서울특별시 양천구

  • 신하연

    연예인, 배우

    3 tháng 10, 1987

    대한민국 대구광역시

  • 우예린

    가수

    3 tháng 10, 1995

  • BANG CHAN (방찬)

    연예인, 가수, 아이돌

    3 tháng 10, 1997

    대한민국 서울특별시 강남구

    ENFJ

    그룹 경력

    Stray Kids
  • 김성수

    연예인, 가수

    3 tháng 10, 1968

    대한민국 경상남도 남해군

    그룹 경력

    COOL

Ngày 4 Tháng 10

Xem thêm người nổi tiếng có sinh nhật vào 4 tháng 10
Ngày đăng ký
Ngày cập nhật
Lượt xem
1023

Có 17 người nổi tiếng Hàn Quốc được đăng ký có sinh nhật vào 4 tháng 10.

  • KEIJU (케이주)

    연예인, 가수, 아이돌

    4 tháng 10, 2006

    일본 도쿄도 고토구

    INFP

    그룹 경력

    KickFlip
  • Han Ye-won (한예원)

    연예인, 가수, 아이돌

    4 tháng 10, 1985

    대한민국 서울특별시

    그룹 경력

    Sugar
  • Park Da Wool (박다울)

    가수, 밴드

    4 tháng 10, 1992

    INTP

    그룹 경력

    KARDI
  • SARAH (사라)

    연예인, 가수, 아이돌

    4 tháng 10, 2002

    일본 오키나와현

    ENFP

    그룹 경력

    Beauty Box(탈퇴)
  • YUBIN (유빈)

    연예인, 가수, 아이돌

    4 tháng 10, 1988

    대한민국 광주광역시 광산구

    INTP

    그룹 경력

    Wonder Girls
  • Go Soo (고수)

    배우, 연예인

    4 tháng 10, 1978

    대한민국 충청남도 논산시

    INFJ

  • YUJU (유주)

    연예인, 가수, 아이돌

    4 tháng 10, 1997

    대한민국 경기도 고양시

    INFJ

    그룹 경력

    GFRIEND
  • JEONGHAN (정한)

    아이돌, 가수, 연예인

    4 tháng 10, 1995

    대한민국 서울특별시 강북구

    ISFJ

    그룹 경력

    SEVENTEEN
  • 임주안

    연예인, 가수, 아이돌

    4 tháng 10, 1996

    대한민국 경기도 화성시

    그룹 경력

    TAN
  • 원이

    연예인, 가수, 아이돌

    4 tháng 10, 2004

    그룹 경력

    We;Na
  • 변주은

    연예인, 배우

    4 tháng 10, 1986

    대한민국 서울특별시

  • 쇼리 제이

    연예인, 가수, 래퍼

    4 tháng 10, 1982

    대한민국 서울특별시 서초구

    그룹 경력

    Mighty Mouth
  • 전지우

    연예인, 가수, 아이돌

    4 tháng 10, 1996

    대한민국 서울특별시 강남구

    그룹 경력

    KARD
  • 정일훈

    연예인, 가수, 아이돌

    4 tháng 10, 1994

    대한민국 서울특별시 강남구

    그룹 경력

    BTOB(탈퇴)
  • 이초희

    연예인, 배우

    4 tháng 10, 1989

    대한민국 대구광역시 달성군

  • 우강민

    연예인, 배우

    4 tháng 10, 1982

    대한민국 서울특별시

  • 윤혜

    연예인, 가수, 아이돌

    4 tháng 10, 2001

    대한민국 서울특별시

    그룹 경력

    FANATICS

Ngày 5 Tháng 10

Xem thêm người nổi tiếng có sinh nhật vào 5 tháng 10
Ngày đăng ký
Ngày cập nhật
Lượt xem
1087

Có 17 người nổi tiếng Hàn Quốc được đăng ký có sinh nhật vào 5 tháng 10.

  • PARK SEONGHYEON (박성현)

    아이돌, 가수, 연예인

    5 tháng 10, 2007

    대한민국 서울특별시

    ENTJ

    그룹 경력

    IDID
  • Jang Jun-ho (장준호)

    연예인, 가수, 아이돌

    5 tháng 10, 2001

    대한민국 서울특별시 서초구

    ISTP

    그룹 경력

    BLITZERS(탈퇴)
  • Shin Hyewon (신혜원)

    연예인, 가수, 아이돌

    5 tháng 10, 2005

    대한민국 전라남도 해남군

    ISFP

    그룹 경력

    OURBIRTHDAY
  • Yoo Taeha (유태하)

    연예인, 가수, 아이돌

    5 tháng 10, 1995

    그룹 경력

    Berry Good(탈퇴)
  • Park Hoo (박후)

    배우

    5 tháng 10, 2015

    대한민국 서울특별시

  • BAEKSEUNG (백승)

    연예인, 가수, 아이돌

    5 tháng 10, 2004

    대한민국 서울특별시 영등포구

    INFP

    그룹 경력

    EPEX
  • YUJUN (유준)

    연예인, 가수, 아이돌

    5 tháng 10, 2005

    대한민국 제주특별자치도

    ISFP

    그룹 경력

    xikers
  • HUNTER (헌터)

    연예인, 가수, 아이돌

    5 tháng 10, 2005

    태국 방콕

    ISTJ

    그룹 경력

    xikers
  • 천지

    연예인, 가수, 아이돌

    5 tháng 10, 1993

    대한민국 경기도 광주시

    그룹 경력

    TEEN TOP
  • 오혁

    연예인, 가수, 밴드

    5 tháng 10, 1993

    대한민국 서울특별시

    그룹 경력

    HYUKOH
  • 송종호

    연예인, 배우, 모델

    5 tháng 10, 1976

    대한민국 서울특별시

  • 소연

    연예인, 가수, 아이돌, 배우

    5 tháng 10, 1987

    대한민국 서울특별시 서초구

    그룹 경력

    T-ARA(탈퇴)
  • 박주미

    연예인, 배우

    5 tháng 10, 1972

  • 박주현

    연예인, 배우

    5 tháng 10, 1994

    대한민국 부산광역시 사하구

  • 이수민

    연예인

    5 tháng 10, 1984

    대한민국 서울특별시

  • 송승헌

    연예인, 배우, 모델

    5 tháng 10, 1976

    대한민국 서울특별시 도봉구

  • HIMEKI (히메키)

    연예인, 가수, 아이돌

    5 tháng 10, 2009

    INFJ

    그룹 경력

    A2O LITE

Ngày 6 Tháng 10

Xem thêm người nổi tiếng có sinh nhật vào 6 tháng 10
Ngày đăng ký
Ngày cập nhật
Lượt xem
1079

Có 15 người nổi tiếng Hàn Quốc được đăng ký có sinh nhật vào 6 tháng 10.

  • JOOHONEY (주헌)

    연예인, 가수, 아이돌

    6 tháng 10, 1994

    대한민국 서울특별시 서초구

    ENFJ

    그룹 경력

    MONSTA X
  • HANNI (하니)

    연예인, 가수, 아이돌

    6 tháng 10, 2004

    호주 빅토리아주 멜버른

    INFP

    그룹 경력

    NewJeans
  • KIM MINJI (김민지)

    연예인, 가수, 아이돌

    6 tháng 10, 2006

    대한민국 경상남도 창원시

    그룹 경력

    Queenz Eye(탈퇴)
  • Han Sun-hwa (한선화)

    연예인, 가수, 아이돌, 배우

    6 tháng 10, 1990

    대한민국 부산광역시 북구

    INFP

    그룹 경력

    Secret(탈퇴)
  • Ko So Young (고소영)

    연예인, 배우

    6 tháng 10, 1972

    대한민국 서울특별시 서초구

  • 시오

    연예인, 가수, 아이돌

    6 tháng 10, 2004

    대한민국 전라남도 여수시

    그룹 경력

    ablume
  • 케이시

    연예인, 가수

    6 tháng 10, 1995

    대한민국 충청북도 청주시

  • 김예린

    배우

    6 tháng 10, 1995

  • 민경훈

    연예인, 가수, 밴드

    6 tháng 10, 1984

    대한민국 서울특별시 중랑구

    그룹 경력

    BUZZ
  • 로아

    연예인, 아이돌, 가수

    6 tháng 10, 1994

    대한민국 충청남도 천안시

    그룹 경력

    X:IN(탈퇴)
  • 히토미

    연예인, 가수, 아이돌

    6 tháng 10, 2001

    일본 도치기현 시오야군

    그룹 경력

    SAY MY NAME
  • 김수경

    연예인, 가수, 아이돌

    6 tháng 10, 2000

    대한민국 서울특별시 송파구

    그룹 경력

    Weki Meki
  • 류시원

    연예인, 가수, 배우

    6 tháng 10, 1972

    대한민국 서울특별시 서초구

  • 유아인

    연예인, 배우

    6 tháng 10, 1986

    대한민국 대구광역시 남구

  • 신봉선

    연예인, 코미디언

    6 tháng 10, 1980

    대한민국 부산광역시 서구

Ngày 7 Tháng 10

Xem thêm người nổi tiếng có sinh nhật vào 7 tháng 10
Ngày đăng ký
Ngày cập nhật
Lượt xem
1194

Có 13 người nổi tiếng Hàn Quốc được đăng ký có sinh nhật vào 7 tháng 10.

  • JIUNG (지웅)

    연예인, 가수, 아이돌

    7 tháng 10, 2001

    대한민국 서울특별시

    INFJ

    그룹 경력

    P1Harmony
  • TAKUMA (타쿠마)

    연예인, 가수, 아이돌

    7 tháng 10, 2004

    ESTJ

    그룹 경력

    BE BOYS
  • LAY (레이)

    연예인, 가수, 아이돌

    7 tháng 10, 1991

    중국 후난성 창사시

    그룹 경력

    EXO
  • 페노메코

    래퍼

    7 tháng 10, 1992

  • 한으뜸

    배우, 모델, 연예인

    7 tháng 10, 1987

  • 예함

    연예인, 가수, 아이돌

    7 tháng 10, 2005

    대한민국 경기도 평택시

    그룹 경력

    CSR
  • 천둥

    연예인, 가수, 아이돌, 배우

    7 tháng 10, 1990

    대한민국 부산광역시 부산진구

    그룹 경력

    MBLAQ(탈퇴)
  • 조미녀

    연예인, 배우

    7 tháng 10, 1989

    대한민국 서울특별시

  • 앤씨아

    연예인, 가수

    7 tháng 10, 1996

    대한민국 경기도 성남시

  • 오윤아

    연예인, 가수, 아이돌

    7 tháng 10, 2009

    대한민국 경기도 화성시

    그룹 경력

    UNIS
  • 니콜

    연예인, 가수, 아이돌

    7 tháng 10, 1991

    미국 캘리포니아주

    그룹 경력

    KARA
  • 휘준

    연예인, 가수, 아이돌

    7 tháng 10, 2003

    대한민국 경기도 용인시

    그룹 경력

    MCND
  • 류기산

    연예인, 배우

    7 tháng 10, 1987

Ngày 8 Tháng 10

Xem thêm người nổi tiếng có sinh nhật vào 8 tháng 10
Ngày đăng ký
Ngày cập nhật
Lượt xem
1263

Có 9 người nổi tiếng Hàn Quốc được đăng ký có sinh nhật vào 8 tháng 10.

  • HUH YUNJIN (허윤진)

    연예인, 가수, 아이돌

    8 tháng 10, 2001

    대한민국 서울특별시 강남구

    ENFJ

    그룹 경력

    LE SSERAFIM
  • MOKA (모카)

    연예인, 가수, 아이돌

    8 tháng 10, 2004

    일본 후쿠오카현 후쿠오카시

    ISFP

    그룹 경력

    ILLIT
  • Keem Na-Young (김나영)

    연예인, 모델

    8 tháng 10, 1981

    대한민국 강원도 춘천시

  • 레오

    연예인, 아이돌, 가수

    8 tháng 10, 2002

    일본 오사카부 오사카시

    그룹 경력

    TFN
  • Daiki Kato (카토 다이키)

    연예인, 가수, 아이돌

    8 tháng 10, 2004

    일본 아이치현 나고야시

    ENTP

    그룹 경력

    KO1KEYZ
  • 이상희

    연예인, 배우

    8 tháng 10, 1983

    대한민국 울산광역시 울주군

  • 박효주

    연예인, 배우

    8 tháng 10, 1982

    대한민국 부산광역시 해운대구

  • 요요미

    연예인, 가수, 배우

    8 tháng 10, 1994

    대한민국 충청북도 청주시

  • 김명민

    연예인, 배우

    8 tháng 10, 1972

    대한민국 서울특별시 서대문구

Ngày 9 Tháng 10

Xem thêm người nổi tiếng có sinh nhật vào 9 tháng 10
Ngày đăng ký
Ngày cập nhật
Lượt xem
1117

Có 14 người nổi tiếng Hàn Quốc được đăng ký có sinh nhật vào 9 tháng 10.

  • IAN (이안)

    아이돌, 가수, 연예인

    9 tháng 10, 2009

    대한민국 서울특별시 종로구

    ENFP

    그룹 경력

    Hearts2Hearts
  • Park June Mok (박준목)

    연예인, 배우

    9 tháng 10, 1996

    대한민국 경상북도 경산시

    INTP

  • Kim Ji-eun (김지은)

    연예인, 배우

    9 tháng 10, 1993

    대한민국 인천광역시 남동구

    ESTJ

  • Park Ga Ram (박가람)

    뮤지컬 배우

    9 tháng 10, 1990

  • ARCTIC (아틱)

    연예인, 가수, 아이돌

    9 tháng 10, 2008

    ENFJ

    그룹 경력

    TUNEXX
  • KIM HAEUN (김하은)

    연예인, 가수, 아이돌

    9 tháng 10, 1999

    대한민국 경기도 남양주시

    그룹 경력

    GOOD DAY, LATENCY, cignature(탈퇴)
  • SAKI (사키)

    연예인, 가수, 아이돌

    9 tháng 10, 2010

    일본 오사카부

    INTJ

    그룹 경력

    TUIDE
  • 박지훈

    연예인, 배우

    9 tháng 10, 1994

    대한민국 서울특별시

  • 미쿠

    연예인, 가수, 아이돌

    9 tháng 10, 2002

    일본 와카야마현

    그룹 경력

    Pink Fantasy
  • 최민영

    연예인, 배우

    9 tháng 10, 2002

    대한민국 서울특별시

  • 윤태영

    연예인, 배우

    9 tháng 10, 1974

    대한민국 경상북도 영천시

  • 주세빈

    연예인, 가수, 아이돌, 배우

    9 tháng 10, 1997

    대한민국 서울특별시 동대문구

  • 박시진

    연예인, 배우

    9 tháng 10, 2001

    대한민국 서울특별시 송파구

  • Yoo Min-sang (유민상)

    연예인, 코미디언

    9 tháng 10, 1979

    대한민국 경기도 동두천시

Ngày 10 Tháng 10

Xem thêm người nổi tiếng có sinh nhật vào 10 tháng 10
Ngày đăng ký
Ngày cập nhật
Lượt xem
881

Có 12 người nổi tiếng Hàn Quốc được đăng ký có sinh nhật vào 10 tháng 10.

  • Suzy (수지)

    연예인, 가수, 아이돌, 배우

    10 tháng 10, 1994

    대한민국 광주광역시 북구

    INFP, ENFP

    그룹 경력

    miss A
  • OH SEUNGHEE (오승희)

    연예인, 가수, 아이돌, 배우

    10 tháng 10, 1995

    대한민국 광주광역시 서구

    ISFP

    그룹 경력

    CLC
  • JEONG SEMIN (정세민)

    연예인, 가수, 아이돌

    10 tháng 10, 2008

    대한민국 전라남도 곡성군

    ESFP

    그룹 경력

    IDID
  • YANGYANG (양양)

    연예인, 가수, 아이돌

    10 tháng 10, 2000

    대만 신베이시

    INTJ, ENTJ

    그룹 경력

    NCT
  • HARUTO (하루토)

    연예인, 가수, 아이돌

    10 tháng 10, 2003

    일본 오사카부

    ISTP

    그룹 경력

    YUHZ
  • Lee Eunsaem (이은샘)

    배우

    10 tháng 10, 1999

    대한민국 경기도 광주시

    ISTP

  • Ahn Hong-jin (안홍진)

    배우

    10 tháng 10, 1974

    대한민국 서울특별시

  • 김슬기

    연예인, 배우

    10 tháng 10, 1991

    대한민국 부산광역시 동래구

  • 션

    연예인, 가수, 래퍼

    10 tháng 10, 1972

    미국 캘리포니아주 로스앤젤레스

    그룹 경력

    JINUSEAN
  • 하연수

    연예인, 배우

    10 tháng 10, 1990

    대한민국 부산광역시 해운대구

  • Lee So-i (이소이)

    연예인, 배우

    10 tháng 10, 2000

  • 임도혁

    연예인, 가수

    10 tháng 10, 1992

Ngày 11 Tháng 10

Xem thêm người nổi tiếng có sinh nhật vào 11 tháng 10
Ngày đăng ký
Ngày cập nhật
Lượt xem
1226

Có 18 người nổi tiếng Hàn Quốc được đăng ký có sinh nhật vào 11 tháng 10.

  • LIV (리브)

    연예인, 가수, 아이돌

    11 tháng 10, 2006

    대한민국 경기도 수원시

    ESFP

    그룹 경력

    RESCENE
  • SIWOO (시우)

    연예인, 가수, 아이돌

    11 tháng 10, 2001

    대한민국 서울특별시 송파구

    ISFP

    그룹 경력

    JUSTB
  • SEOHEE (서희)

    연예인, 가수, 아이돌

    11 tháng 10, 2006

    대한민국 서울특별시 도봉구

    ENFP, ENTP

    그룹 경력

    TUIDE
  • VENNY (베니)

    연예인, 가수, 아이돌

    11 tháng 10, 2000

    ISTP

    그룹 경력

    Kandis
  • Lee Seung Hyun (이승현)

    뮤지컬 배우

    11 tháng 10, 1977

  • YOONCHAN (윤찬)

    연예인, 가수, 아이돌, 밴드

    11 tháng 10, 2005

    ESTP

    그룹 경력

    Splayit
  • 베이지

    연예인, 가수

    11 tháng 10, 1986

    대한민국 인천광역시 계양구

  • 지올팍

    연예인, 가수

    11 tháng 10, 1994

    대한민국 서울특별시 영등포구

  • 임원희

    연예인, 배우

    11 tháng 10, 1970

    대한민국 서울특별시 강북구

  • 조가빈

    연예인, 가수, 아이돌, 배우

    11 tháng 10, 1991

    대한민국 경상남도 창원시

    그룹 경력

    Nine Muses
  • 박광현

    연예인, 배우, 가수

    11 tháng 10, 1977

    대한민국 서울특별시 노원구

  • 김병옥

    연예인, 배우

    11 tháng 10, 1960

    대한민국 경기도 부천시

  • 아란

    연예인, 가수, 아이돌

    11 tháng 10, 2004

    대한민국 서울특별시 동작구

    그룹 경력

    ablume
  • 정신혜

    연예인, 배우

    11 tháng 10, 1994

    대한민국 전라남도 순천시

  • 배두나

    연예인, 배우

    11 tháng 10, 1979

    대한민국 서울특별시 종로구

  • 허나래

    연예인, 가수

    11 tháng 10, 1994

    대한민국 충청북도 청주시

  • 추예진

    연예인, 배우

    11 tháng 10, 2001

    대한민국 경기도 부천시

  • Kim Ja-ok (김자옥)

    배우, 연예인

    11 tháng 10, 1951

    대한민국 부산광역시 중구

Ngày 12 Tháng 10

Xem thêm người nổi tiếng có sinh nhật vào 12 tháng 10
Ngày đăng ký
Ngày cập nhật
Lượt xem
1032

Có 12 người nổi tiếng Hàn Quốc được đăng ký có sinh nhật vào 12 tháng 10.

  • JONGHO (종호)

    연예인, 가수, 아이돌

    12 tháng 10, 2000

    대한민국 경기도 고양시

    ISFP

    그룹 경력

    ATEEZ
  • IVAN (아이반)

    연예인, 가수, 아이돌

    12 tháng 10, 2001

    대한민국 전라북도 익산시

    ISTJ

    그룹 경력

    The KingDom
  • Kang E Chae (강이채)

    가수

    12 tháng 10, 1988

    대한민국 경상남도 진주시

  • 세나

    연예인, 가수, 아이돌

    12 tháng 10, 2005

    대한민국 인천광역시 미추홀구

    그룹 경력

    ADYA
  • 고이림

    연예인, 가수, 아이돌, 배우

    12 tháng 10, 1994

  • 블루

    래퍼

    12 tháng 10, 1994

    대한민국 서울특별시 동작구

  • Seo Kang Jun (서강준)

    연예인, 배우

    12 tháng 10, 1993

    대한민국 경기도 군포시

    INFJ

  • 명호

    연예인, 가수, 아이돌

    12 tháng 10, 2001

    대한민국 경기도 고양시

    그룹 경력

    8TURN
  • 장경준

    가수, 밴드

    12 tháng 10, 1992

    대한민국 경기도 성남시

    그룹 경력

    Jannabi(탈퇴)
  • 류경수

    연예인, 배우

    12 tháng 10, 1992

    대한민국 서울특별시

  • 노유민

    연예인, 가수, 아이돌

    12 tháng 10, 1980

    대한민국 서울특별시 서초구

    그룹 경력

    NRG
  • 김유미

    연예인, 배우

    12 tháng 10, 1979

    대한민국 서울특별시

Ngày 13 Tháng 10

Xem thêm người nổi tiếng có sinh nhật vào 13 tháng 10
Ngày đăng ký
Ngày cập nhật
Lượt xem
1183

Có 17 người nổi tiếng Hàn Quốc được đăng ký có sinh nhật vào 13 tháng 10.

  • BAE SEUNG MIN (배승민)

    연예인, 가수, 아이돌

    13 tháng 10, 1998

    대한민국 광주광역시 광산구

    ESFJ

    그룹 경력

    Golden Child
  • JIMIN (지민)

    가수, 아이돌, 연예인

    13 tháng 10, 1995

    대한민국 부산광역시 금정구

    ESTJ

    그룹 경력

    BTS
  • Jun Hyoseong (전효성)

    연예인, 가수, 아이돌, 배우

    13 tháng 10, 1989

    대한민국 충청북도 청주시

    그룹 경력

    Secret
  • Jo Yoonhee (조윤희)

    배우, 연예인

    13 tháng 10, 1982

    대한민국 충청북도 청주시

  • Ahn Hanbyeol (안한별)

    연예인, 가수, 아이돌

    13 tháng 10, 2003

    대한민국 부산광역시 사하구

    그룹 경력

    DreamNote(탈퇴)
  • Kim Hae Rim (김해림)

    배우

    13 tháng 10, 1994

  • ROWAN (로완)

    연예인, 가수, 아이돌

    13 tháng 10, 2002

    INTP

    그룹 경력

    MODYSSEY
  • Han Ji-an (한지안)

    모델

    13 tháng 10, 1992

  • Park SoHyun (박소현)

    연예인, 가수, 아이돌

    13 tháng 10, 2002

    대한민국 서울특별시 송파구

    INTJ

    그룹 경력

    tripleS
  • 노재원

    연예인, 배우

    13 tháng 10, 1993

    대한민국 전라남도 영암군

  • Kim NaKyoung (김나경)

    가수, 연예인, 아이돌

    13 tháng 10, 2002

    대한민국 울산광역시 중구

    INFP

    그룹 경력

    tripleS
  • 김시훈

    연예인, 가수, 아이돌

    13 tháng 10, 1999

    대한민국 제주특별자치도

    그룹 경력

    BDC
  • 유솜

    연예인, 가수, 아이돌

    13 tháng 10, 1999

    그룹 경력

    LOVEONE
  • 박환희

    연예인, 배우

    13 tháng 10, 1990

    대한민국 경상남도 창원시

  • 문유빈

    연예인, 배우

    13 tháng 10, 1992

  • 고창석

    연예인, 배우

    13 tháng 10, 1970

    대한민국 부산광역시 남구

  • 오왼

    래퍼

    13 tháng 10, 1991

Ngày 14 Tháng 10

Xem thêm người nổi tiếng có sinh nhật vào 14 tháng 10
Ngày đăng ký
Ngày cập nhật
Lượt xem
1025

Có 10 người nổi tiếng Hàn Quốc được đăng ký có sinh nhật vào 14 tháng 10.

  • JAMES (제임스)

    아이돌, 가수, 연예인

    14 tháng 10, 2005

    대만 타이베이시

    ISTP, INTP

    그룹 경력

    CORTIS
  • Seo Kwon-sun (서권순)

    배우

    14 tháng 10, 1946

    대한민국 경상북도 포항시

  • Kang Ki-young (강기영)

    연예인, 배우

    14 tháng 10, 1983

    대한민국 인천광역시 연수구

  • 민호

    연예인, 가수, 아이돌

    14 tháng 10, 2002

    대한민국 서울특별시 관악구

    그룹 경력

    8TURN
  • 스윙스

    연예인, 래퍼

    14 tháng 10, 1986

    대한민국 서울특별시 은평구

  • 차인표

    연예인, 배우

    14 tháng 10, 1967

    대한민국 서울특별시 종로구

  • 김미경

    연예인, 배우

    14 tháng 10, 1963

    대한민국 부산광역시

  • 김정민

    연예인, 가수, 배우

    14 tháng 10, 1968

    대한민국 서울특별시 마포구

  • 이석기

    연예인, 배우, 모델

    14 tháng 10, 2001

    대한민국 강원도 철원군

  • 임재범

    연예인, 가수

    14 tháng 10, 1962

    대한민국 서울특별시

Ngày 15 Tháng 10

Xem thêm người nổi tiếng có sinh nhật vào 15 tháng 10
Ngày đăng ký
Ngày cập nhật
Lượt xem
1098

Có 19 người nổi tiếng Hàn Quốc được đăng ký có sinh nhật vào 15 tháng 10.

  • JI YUNSEO (지윤서)

    연예인, 가수, 아이돌

    15 tháng 10, 2004

    대한민국 서울특별시 강남구

    INFJ

    그룹 경력

    EVNNE(탈퇴)
  • ZELO (젤로)

    연예인, 가수, 아이돌

    15 tháng 10, 1996

    대한민국 전라남도 목포시

    ENFP

    그룹 경력

    B.A.P(탈퇴)
  • KANG YESEUL (강예슬)

    연예인, 가수, 아이돌

    15 tháng 10, 2006

    대한민국 부산광역시

    그룹 경력

    Keyveatz
  • Koo Sunha (구선하)

    연예인, 가수, 아이돌

    15 tháng 10, 1999

    대한민국 인천광역시

    그룹 경력

    SATURDAY(탈퇴)
  • YANG YEONJE (양연제)

    연예인, 가수, 아이돌

    15 tháng 10, 1999

    대한민국 광주광역시

    그룹 경력

    ALICE(탈퇴)
  • HEESEUNG (희승)

    아이돌, 가수

    15 tháng 10, 2001

    대한민국 경기도 의왕시

    ISTP

    그룹 경력

    ENHYPEN
  • Meng Meiqi (미기)

    연예인, 가수, 아이돌, 배우

    15 tháng 10, 1998

    중국 허난성 뤄양시

    INFJ

    그룹 경력

    WJSN(탈퇴)
  • Lee So I (이소이)

    연예인, 배우

    15 tháng 10, 1993

    대한민국 전라북도 남원시

  • MUZIE (뮤지)

    가수, 연예인

    15 tháng 10, 1981

    대한민국 서울특별시 광진구

    그룹 경력

    UV
  • Han Sungmin (한성민)

    연예인, 배우

    15 tháng 10, 2001

    대한민국 경상남도 남해군

  • Baik Sumin (백수민)

    연예인, 배우

    15 tháng 10, 1993

  • JENYER (전지윤)

    연예인, 가수, 아이돌

    15 tháng 10, 1990

    대한민국 경기도 수원시

    ENTJ

    그룹 경력

    4minute
  • JEON WOONG (전웅)

    연예인, 가수, 아이돌

    15 tháng 10, 1997

    대한민국 대전광역시 중구

    ENFP

    그룹 경력

    AB6IX
  • Yoon Jongshin (윤종신)

    연예인, 가수

    15 tháng 10, 1969

    대한민국 경상남도 창원시

    INFP

  • Roh Taehyun (노태현)

    연예인, 가수, 아이돌, 댄서

    15 tháng 10, 1993

    대한민국 서울특별시 구로구

    ISFP

    그룹 경력

    Mbitious
  • Jowonu (조원우)

    래퍼

    15 tháng 10, 2000

    대한민국 대구광역시 북구

  • Lee Seoel (이서엘)

    연예인, 배우

    15 tháng 10, 1991

  • Chae Soyoung (채소영)

    배우, 연예인

    15 tháng 10, 1990

  • DONGHAE (동해)

    연예인, 가수, 아이돌

    15 tháng 10, 1986

    대한민국 전라남도 무안군

    ENFJ

    그룹 경력

    SUPER JUNIOR

Ngày 16 Tháng 10

Xem thêm người nổi tiếng có sinh nhật vào 16 tháng 10
Ngày đăng ký
Ngày cập nhật
Lượt xem
981

Có 16 người nổi tiếng Hàn Quốc được đăng ký có sinh nhật vào 16 tháng 10.

  • ROAH (로아)

    연예인, 가수, 아이돌

    16 tháng 10, 2011

    대한민국 경기도 시흥시

    ENFP, ENTP

    그룹 경력

    KIIRAS
  • JEON MINWOOK (전민욱)

    연예인, 가수, 아이돌

    16 tháng 10, 1999

    대한민국 경기도 수원시

    INTP

    그룹 경력

    CLOSE YOUR EYES, BAE173
  • SECHAN (세찬)

    연예인, 아이돌, 가수

    16 tháng 10, 2009

    대한민국 경기도 용인시

    ESFP

    그룹 경력

    YUHZ
  • HYOBIN (효빈)

    연예인, 가수, 아이돌

    16 tháng 10, 2009

    INFJ

    그룹 경력

    S2IT
  • LEE WONWOO (이원우)

    연예인, 가수, 아이돌

    16 tháng 10, 2005

    대한민국 서울특별시 광진구

    ISTP

    그룹 경력

    DAILY:DIRECTION
  • Kim Ye-eun (김예은)

    연예인, 배우

    16 tháng 10, 1996

    대한민국 서울특별시 강동구

  • Ko Joo-won (고주원)

    연예인, 배우

    16 tháng 10, 1981

    대한민국 광주광역시 남구

  • Kim A Joong (김아중)

    연예인, 배우

    16 tháng 10, 1982

    대한민국 서울특별시 동대문구

  • Cha Sun-Hyung (차선형)

    연예인, 배우

    16 tháng 10, 1999

    대한민국 서울특별시 송파구

    INTP

  • 성지루

    연예인, 배우

    16 tháng 10, 1968

    대한민국 충청남도 공주시

  • Yang Seungho (양승호)

    연예인, 가수, 아이돌

    16 tháng 10, 1987

    대한민국 경기도 안양시

    그룹 경력

    MBLAQ
  • WOOBIN (우빈)

    연예인, 가수, 아이돌

    16 tháng 10, 2000

    대한민국 광주광역시 남구

    ISTP

    그룹 경력

    CRAVITY
  • You Chaehoon (유채훈)

    연예인, 가수

    16 tháng 10, 1988

    대한민국 경상북도 포항시

    ENFP

    그룹 경력

    LA POEM
  • CRUCiAL STAR (크루셜스타)

    래퍼, 가수

    16 tháng 10, 1989

    INFJ

  • Choi Daechul (최대철)

    연예인, 배우

    16 tháng 10, 1978

    대한민국 강원도 정선군

  • 김현숙

    연예인, 배우, 코미디언

    16 tháng 10, 1978

    대한민국 부산광역시

Ngày 17 Tháng 10

Xem thêm người nổi tiếng có sinh nhật vào 17 tháng 10
Ngày đăng ký
Ngày cập nhật
Lượt xem
943

Có 11 người nổi tiếng Hàn Quốc được đăng ký có sinh nhật vào 17 tháng 10.

Ngày 18 Tháng 10

Xem thêm người nổi tiếng có sinh nhật vào 18 tháng 10
Ngày đăng ký
Ngày cập nhật
Lượt xem
881

Có 10 người nổi tiếng Hàn Quốc được đăng ký có sinh nhật vào 18 tháng 10.

Ngày 19 Tháng 10

Xem thêm người nổi tiếng có sinh nhật vào 19 tháng 10
Ngày đăng ký
Ngày cập nhật
Lượt xem
1230

Có 12 người nổi tiếng Hàn Quốc được đăng ký có sinh nhật vào 19 tháng 10.

  • Kim Ji-won (김지원)

    연예인, 배우

    19 tháng 10, 1992

    대한민국 서울특별시

    INFP

  • Sion (시온)

    연예인, 가수, 아이돌

    19 tháng 10, 2004

    대한민국 인천광역시

    INFJ

    그룹 경력

    YOUNITE
  • Ellyn (엘린)

    연예인, 가수, 아이돌

    19 tháng 10, 2002

    대한민국 서울특별시

    ESFJ

    그룹 경력

    GirlKind
  • TERU (테루)

    연예인, 가수, 아이돌

    19 tháng 10, 2007

    일본 시가현

    ENFP

    그룹 경력

    VAYONN
  • HeeJin (희진)

    연예인, 가수, 아이돌

    19 tháng 10, 2000

    대한민국 대전광역시 서구

    ENTJ

    그룹 경력

    ARTMS, LOONA
  • KIM KI TAE (김기태)

    연예인, 가수

    19 tháng 10, 1983

    INFP

  • KANG YAEBIN (강예빈)

    연예인, 가수, 아이돌

    19 tháng 10, 1998

    대한민국 경기도 고양시

    그룹 경력

    PRISTIN
  • Kim Ha-Yeong (김하영)

    연예인, 가수, 아이돌

    19 tháng 10, 2004

    대한민국 경기도 부천시

    그룹 경력

    HI CUTIE(탈퇴)
  • D-Hack (디핵)

    가수, 래퍼

    19 tháng 10, 1994

  • SHAO ZIHENG (샤오쯔헝)

    연예인, 가수, 아이돌

    19 tháng 10, 2004

    중국 베이징시

    ISTP

    그룹 경력

    POLARIX
  • Yang Ik-June (양익준)

    연예인, 배우

    19 tháng 10, 1975

    대한민국 서울특별시 중구

  • Joo Jong Hyuk (주종혁)

    연예인, 가수, 아이돌, 배우

    19 tháng 10, 1983

    그룹 경력

    PARAN

Ngày 20 Tháng 10

Xem thêm người nổi tiếng có sinh nhật vào 20 tháng 10
Ngày đăng ký
Ngày cập nhật
Lượt xem
1210

Có 16 người nổi tiếng Hàn Quốc được đăng ký có sinh nhật vào 20 tháng 10.

Ngày 21 Tháng 10

Xem thêm người nổi tiếng có sinh nhật vào 21 tháng 10
Ngày đăng ký
Ngày cập nhật
Lượt xem
1148

Có 11 người nổi tiếng Hàn Quốc được đăng ký có sinh nhật vào 21 tháng 10.

Ngày 22 Tháng 10

Xem thêm người nổi tiếng có sinh nhật vào 22 tháng 10
Ngày đăng ký
Ngày cập nhật
Lượt xem
1266

Có 14 người nổi tiếng Hàn Quốc được đăng ký có sinh nhật vào 22 tháng 10.

  • RIWOO (리우)

    아이돌, 가수, 연예인

    22 tháng 10, 2003

    대한민국 서울특별시 강북구

    ISFP

    그룹 경력

    BOYNEXTDOOR
  • JO YURI (조유리)

    연예인, 가수, 아이돌, 배우

    22 tháng 10, 2001

    대한민국 부산광역시 남구

    ISTP

  • B.I (비아이)

    연예인, 가수, 아이돌, 래퍼

    22 tháng 10, 1996

    대한민국 충청남도 천안시

    INFJ

    그룹 경력

    iKON(탈퇴)
  • Park Haseon (박하선)

    연예인, 배우

    22 tháng 10, 1987

    대한민국 서울특별시 노원구

    ENTJ

  • Yoon Jonghwa (윤종화)

    연예인, 배우

    22 tháng 10, 1979

    대한민국 서울특별시

  • BYUL (별)

    연예인, 가수

    22 tháng 10, 1983

    대한민국 충청남도 서산시

    INFJ

  • Owell Mood (오웰무드)

    가수

    22 tháng 10, 1997

    대한민국 경상북도 영주시

    ENTP

  • Chancellor (챈슬러)

    가수

    22 tháng 10, 1986

    대한민국 서울특별시

  • JANG SEONG SIK (장성식)

    연예인, 가수, 아이돌

    22 tháng 10, 1997

    대한민국 전라남도 진도군

    ESFJ

    그룹 경력

    DKB(탈퇴)
  • OH HEESEON (오희선)

    연예인, 가수, 아이돌

    22 tháng 10, 1995

    대한민국 대전광역시

    그룹 경력

    MATILDA
  • MAGO (마고)

    연예인, 가수, 아이돌

    22 tháng 10, 2003

    대한민국 경기도 파주시

    그룹 경력

    W!TCHX
  • Linzy (린지)

    아이돌, 가수, 연예인

    22 tháng 10, 1989

    대한민국 인천광역시 부평구

    그룹 경력

    FIESTAR
  • LI ZIHAO (리즈하오)

    연예인, 가수, 아이돌

    22 tháng 10, 2004

    중국 톈진시

    ENFP

    그룹 경력

    MODYSSEY
  • Lee Duke-jean (이덕진)

    연예인, 가수

    22 tháng 10, 1967

    대한민국 서울특별시 서대문구

Ngày 23 Tháng 10

Xem thêm người nổi tiếng có sinh nhật vào 23 tháng 10
Ngày đăng ký
Ngày cập nhật
Lượt xem
1167

Có 15 người nổi tiếng Hàn Quốc được đăng ký có sinh nhật vào 23 tháng 10.

  • HYUNYEOP (현엽)

    연예인, 가수, 아이돌

    23 tháng 10, 2000

    대한민국 인천광역시

    ENFJ, ESTP

    그룹 경력

    TAN, In A Minute
  • Bae Hyunyoung (배현영)

    연예인, 가수, 아이돌

    23 tháng 10, 1999

    대한민국 경기도 성남시

    ENFJ

    그룹 경력

    Queenz Eye(탈퇴)
  • DOHYUN (도현)

    연예인, 가수, 아이돌

    23 tháng 10, 2003

    대한민국 전라남도 순천시

    INTJ

    그룹 경력

    LUN8
  • NINGNING (닝닝)

    연예인, 가수, 아이돌

    23 tháng 10, 2002

    중국 헤이룽장성 하얼빈시

    INFP

    그룹 경력

    aespa
  • Lee Ki-Woo (이기우)

    연예인, 배우, 모델

    23 tháng 10, 1981

    대한민국 서울특별시 서초구

    ENFJ

  • Kwak Jin-Eon (곽진언)

    연예인, 가수

    23 tháng 10, 1991

    대한민국 서울특별시

  • Seo Inguk (서인국)

    가수, 연예인, 배우

    23 tháng 10, 1987

    대한민국 울산광역시 남구

    INTP

  • HAEUN (하은)

    연예인, 가수, 아이돌

    23 tháng 10, 1998

    대한민국 서울특별시 강동구

    그룹 경력

    Q6ix
  • SHOO (슈)

    연예인, 가수, 아이돌, 배우

    23 tháng 10, 1981

    일본 가나가와현 요코하마시

    그룹 경력

    S.E.S.
  • Minnie (민니)

    가수, 아이돌, 연예인

    23 tháng 10, 1997

    태국 방콕

    INFJ

    그룹 경력

    i-dle
  • Lee Young Ah (이영아)

    연예인, 배우

    23 tháng 10, 1984

    대한민국 대구광역시 수성구

  • Yoon Ji Min (윤지민)

    연예인, 배우

    23 tháng 10, 1977

    대한민국 서울특별시 동대문구

  • Sally Liu (류셰닝)

    연예인, 가수, 아이돌

    23 tháng 10, 1996

    중국 광둥성 선전시

    그룹 경력

    gugudan
  • Jinu (지누)

    래퍼

    23 tháng 10, 1971

    미국 루이지애나주

    그룹 경력

    JINUSEAN
  • Cha Soon-Bae (차순배)

    배우

    23 tháng 10, 1972

    대한민국 서울특별시 관악구

Ngày 24 Tháng 10

Xem thêm người nổi tiếng có sinh nhật vào 24 tháng 10
Ngày đăng ký
Ngày cập nhật
Lượt xem
1300

Có 14 người nổi tiếng Hàn Quốc được đăng ký có sinh nhật vào 24 tháng 10.

Ngày 25 Tháng 10🎉🎉

Xem thêm người nổi tiếng có sinh nhật vào 25 tháng 10
Ngày đăng ký
Ngày cập nhật
Lượt xem
1020

Có 14 người nổi tiếng Hàn Quốc được đăng ký có sinh nhật vào 25 tháng 10.

  • Cha Jung-Woo (차정우)

    연예인, 배우

    25 tháng 10, 2002

    대한민국 서울특별시

    ENFP

  • ZOBIN (조빈)

    가수, 연예인

    25 tháng 10, 1974

    대한민국 서울특별시

    INFJ

    그룹 경력

    NORAZO
  • Jang Dong Ju (장동주)

    연예인, 배우

    25 tháng 10, 1994

    대한민국 경상북도 경주시

    ENTP

  • MISO (미소)

    연예인, 가수, 아이돌

    25 tháng 10, 2000

    대한민국 인천광역시 계양구

    INFP

    그룹 경력

    DreamNote
  • Jang Hyoun Joon (장현준)

    연예인, 가수, 아이돌

    25 tháng 10, 2008

    대한민국 서울특별시 노원구

    ESFP, ISTP

    그룹 경력

    The Wind
  • LEE KNOW (리노)

    연예인, 가수, 아이돌

    25 tháng 10, 1998

    대한민국 경기도 김포시

    ISFP

    그룹 경력

    Stray Kids
  • WAIN (웨인)

    연예인, 가수, 아이돌

    25 tháng 10, 2000

    대한민국 경기도 김포시

    ISFJ

    그룹 경력

    XODIAC
  • Yang Jae-hyeon (양재현)

    연예인, 배우

    25 tháng 10, 1988

    대한민국 서울특별시

  • YANAN (옌안)

    연예인, 가수, 아이돌

    25 tháng 10, 1996

    일본 홋카이도

    ISTJ

    그룹 경력

    PENTAGON
  • An So Jin (안소진)

    연예인, 배우

    25 tháng 10, 1986

    대한민국 경상남도 창원시

  • JAEEUN (재은)

    연예인, 가수, 아이돌

    25 tháng 10, 2005

    그룹 경력

    Q6ix(탈퇴)
  • Kim Hye-na (김혜나)

    연예인, 배우

    25 tháng 10, 1980

    대한민국 경상북도 김천시

  • Jo Ji-an (조지안)

    연예인, 배우

    25 tháng 10, 1993

  • Kim Ki Doo (김기두)

    연예인, 배우

    25 tháng 10, 1982

    대한민국 충청남도 서산시

Ngày 26 Tháng 10

Xem thêm người nổi tiếng có sinh nhật vào 26 tháng 10
Ngày đăng ký
Ngày cập nhật
Lượt xem
1140

Có 12 người nổi tiếng Hàn Quốc được đăng ký có sinh nhật vào 26 tháng 10.

  • Kim Dong Hyun (김동현)

    가수

    26 tháng 10, 1994

    대한민국 부산광역시

    ENFP

  • Oh Na-ra (오나라)

    연예인, 배우

    26 tháng 10, 1974

    대한민국 서울특별시

    ESFJ

  • SEUNGCHAE (승채)

    연예인, 가수, 아이돌

    26 tháng 10, 2006

    대한민국 충청북도 청주시

    INTP

    그룹 경력

    ADYA
  • EUNSANG (은상)

    연예인, 가수, 아이돌

    26 tháng 10, 2002

    대한민국 제주특별자치도 제주시

    INFJ

    그룹 경력

    YOUNITE
  • WONJUN (원준)

    가수, 연예인, 아이돌

    26 tháng 10, 2005

    대한민국 경기도 의왕시

    INFP

    그룹 경력

    WHIB
  • Kid Milli (키드밀리)

    래퍼

    26 tháng 10, 1993

    대한민국 서울특별시 영등포구

    INTJ

  • RIKU (리쿠)

    연예인, 가수, 아이돌

    26 tháng 10, 2002

    일본 교토부

    ENFJ

    그룹 경력

    NiziU
  • YOUNGSO (영소)

    가수

    26 tháng 10, 2001

    대한민국 광주광역시 동구

    INTP

    그룹 경력

    Hoppipolla
  • PARK SOEUN (박소은)

    연예인, 가수, 아이돌

    26 tháng 10, 2002

    대한민국 광주광역시 광진구

    ESTJ

    그룹 경력

    Weeekly
  • PARK SE-YOUNG (박세영)

    배우

    26 tháng 10, 1999

  • Shin Ui Jung (신의정)

    뮤지컬 배우

    26 tháng 10, 1985

  • YUTA (유타)

    연예인, 가수, 아이돌

    26 tháng 10, 1995

    일본 오사카부 카도마시

    그룹 경력

    NCT

Ngày 27 Tháng 10

Xem thêm người nổi tiếng có sinh nhật vào 27 tháng 10
Ngày đăng ký
Ngày cập nhật
Lượt xem
1086

Có 14 người nổi tiếng Hàn Quốc được đăng ký có sinh nhật vào 27 tháng 10.

Ngày 28 Tháng 10

Xem thêm người nổi tiếng có sinh nhật vào 28 tháng 10
Ngày đăng ký
Ngày cập nhật
Lượt xem
1144

Có 21 người nổi tiếng Hàn Quốc được đăng ký có sinh nhật vào 28 tháng 10.

Ngày 29 Tháng 10

Xem thêm người nổi tiếng có sinh nhật vào 29 tháng 10
Ngày đăng ký
Ngày cập nhật
Lượt xem
1036

Có 12 người nổi tiếng Hàn Quốc được đăng ký có sinh nhật vào 29 tháng 10.

Ngày 30 Tháng 10

Xem thêm người nổi tiếng có sinh nhật vào 30 tháng 10
Ngày đăng ký
Ngày cập nhật
Lượt xem
1098

Có 17 người nổi tiếng Hàn Quốc được đăng ký có sinh nhật vào 30 tháng 10.

Ngày 31 Tháng 10

Xem thêm người nổi tiếng có sinh nhật vào 31 tháng 10
Ngày đăng ký
Ngày cập nhật
Lượt xem
1023

Có 10 người nổi tiếng Hàn Quốc được đăng ký có sinh nhật vào 31 tháng 10.