Sinh nhật và MBTI của 10 thành viên xikers?
xikers 멤버들의 정보를 확인해 보세요.
Khám phá trong khi nghe YouTube
아직 유튜브 영상이 등록되지 않았습니다.
xikers 멤버 생일 카드
이미지를 업로드해 생일 카드를 만들어 볼 수 있습니다.
생일 가까운순
xikers Thành viên
SEEUN (세은 / 박세은)
Ngày sinh 2005-08-17
YUJUN (유준 / 정유준)
Ngày sinh 2005-10-05
HUNTER (헌터 / 파팡콘 헌터 럿꺗담롱)
Ngày sinh 2005-10-05
YECHAN (예찬 / 이예찬)
Ngày sinh 2005-10-21
MINJAE (민재 / 김민재)
Ngày sinh 2003-04-10
JUNMIN (준민 / 박준민)
Ngày sinh 2003-05-24
SUMIN (수민 / 최수민)
Ngày sinh 2004-04-07
JINSIK (진식 / 함진식)
Ngày sinh 2004-07-30
HYUNWOO (현우 / 최현우)
Ngày sinh 2004-12-04
JUNGHOON (정훈 / 김정훈)
Ngày sinh 2005-07-05
Phân bố MBTI
MBTI phổ biến nhất ở xikers là ISFP và ISTJ. Thành viên có ISFP và ISTJ: YUJUN (유준 / 정유준), HUNTER (헌터 / 파팡콘 헌터 럿꺗담롱), JUNMIN (준민 / 박준민), JINSIK (진식 / 함진식).
I vs E
- I73% (8 người)YUJUN (유준 / 정유준)HUNTER (헌터 / 파팡콘 헌터 럿꺗담롱)JUNMIN (준민 / 박준민)SUMIN (수민 / 최수민)JINSIK (진식 / 함진식)HYUNWOO (현우 / 최현우)JUNGHOON (정훈 / 김정훈)
- E27% (3 người)SEEUN (세은 / 박세은)YECHAN (예찬 / 이예찬)MINJAE (민재 / 김민재)
S vs N
- S45% (5 người)SEEUN (세은 / 박세은)YUJUN (유준 / 정유준)HUNTER (헌터 / 파팡콘 헌터 럿꺗담롱)JUNMIN (준민 / 박준민)JINSIK (진식 / 함진식)
- N55% (6 người)YECHAN (예찬 / 이예찬)MINJAE (민재 / 김민재)SUMIN (수민 / 최수민)HYUNWOO (현우 / 최현우)JUNGHOON (정훈 / 김정훈)
F vs T
- F45% (5 người)YUJUN (유준 / 정유준)MINJAE (민재 / 김민재)SUMIN (수민 / 최수민)JINSIK (진식 / 함진식)HYUNWOO (현우 / 최현우)
- T55% (6 người)SEEUN (세은 / 박세은)HUNTER (헌터 / 파팡콘 헌터 럿꺗담롱)YECHAN (예찬 / 이예찬)JUNMIN (준민 / 박준민)SUMIN (수민 / 최수민)JUNGHOON (정훈 / 김정훈)
P vs J
- P55% (6 người)YUJUN (유준 / 정유준)YECHAN (예찬 / 이예찬)MINJAE (민재 / 김민재)JINSIK (진식 / 함진식)HYUNWOO (현우 / 최현우)JUNGHOON (정훈 / 김정훈)
- J45% (5 người)SEEUN (세은 / 박세은)HUNTER (헌터 / 파팡콘 헌터 럿꺗담롱)JUNMIN (준민 / 박준민)SUMIN (수민 / 최수민)
MBTI của thành viên
- SEEUN (세은 / 박세은)
MBTI: ESTJ
- YUJUN (유준 / 정유준)
MBTI: ISFP
- HUNTER (헌터 / 파팡콘 헌터 럿꺗담롱)
MBTI: ISTJ
- YECHAN (예찬 / 이예찬)
MBTI: ENTP
- MINJAE (민재 / 김민재)
MBTI: ENFP
- JUNMIN (준민 / 박준민)
MBTI: ISTJ
- SUMIN (수민 / 최수민)
MBTI: INFJ và INTJ
- JINSIK (진식 / 함진식)
MBTI: ISFP
- HYUNWOO (현우 / 최현우)
MBTI: INFP
- JUNGHOON (정훈 / 김정훈)
MBTI: INTP
Thành viên lớn tuổi nhất và nhỏ tuổi nhất của xikers
Thành viên lớn tuổi nhất
MINJAE (민재 / 김민재)Ngày sinh 2003-04-10Thành viên nhỏ tuổi nhất
YECHAN (예찬 / 이예찬)Ngày sinh 2005-10-21Sinh nhật gần đây và sắp tới
Sinh nhật sắp tới
- HYUNWOO (현우 / 최현우)Ngày sinh 2004-12-04
Sinh nhật gần đây
- YECHAN (예찬 / 이예찬)Ngày sinh 2005-10-21
Còn bao nhiêu ngày đến sinh nhật của thành viên xikers?
Sắp xếp thành viên theo ngày sinh gần nhất.
HYUNWOO (현우 / 최현우)
Ngày sinh 2004-12-04
Còn 40 ngày nữa
SUMIN (수민 / 최수민)
Ngày sinh 2004-04-07
Còn 164 ngày nữa
MINJAE (민재 / 김민재)
Ngày sinh 2003-04-10
Còn 167 ngày nữa
JUNMIN (준민 / 박준민)
Ngày sinh 2003-05-24
Còn 211 ngày nữa
JUNGHOON (정훈 / 김정훈)
Ngày sinh 2005-07-05
Còn 253 ngày nữa
JINSIK (진식 / 함진식)
Ngày sinh 2004-07-30
Còn 278 ngày nữa
SEEUN (세은 / 박세은)
Ngày sinh 2005-08-17
Còn 296 ngày nữa
YUJUN (유준 / 정유준)
Ngày sinh 2005-10-05
Còn 345 ngày nữa
HUNTER (헌터 / 파팡콘 헌터 럿꺗담롱)
Ngày sinh 2005-10-05
Còn 345 ngày nữa
YECHAN (예찬 / 이예찬)
Ngày sinh 2005-10-21
Còn 361 ngày nữa
Sinh nhật quanh tháng này
Tháng trước (9)
Không có thành viên nào có sinh nhật.
Tháng này (10)
- YUJUN (유준 / 정유준)Ngày sinh 2005-10-05
- HUNTER (헌터 / 파팡콘 헌터 럿꺗담롱)Ngày sinh 2005-10-05
- YECHAN (예찬 / 이예찬)Ngày sinh 2005-10-21
Tháng sau (11)
Không có thành viên nào có sinh nhật.
Sinh nhật theo tháng
Sinh nhật nhiều nhất vào Tháng 10. (3)
Tháng 4
2 thành viên- SUMIN (수민 / 최수민)Ngày sinh 2004-04-07
- MINJAE (민재 / 김민재)Ngày sinh 2003-04-10
Tháng 5
1 thành viên- JUNMIN (준민 / 박준민)Ngày sinh 2003-05-24
Tháng 7
2 thành viên- JUNGHOON (정훈 / 김정훈)Ngày sinh 2005-07-05
- JINSIK (진식 / 함진식)Ngày sinh 2004-07-30
Tháng 8
1 thành viên- SEEUN (세은 / 박세은)Ngày sinh 2005-08-17
Tháng 10
3 thành viên- YUJUN (유준 / 정유준)Ngày sinh 2005-10-05
- HUNTER (헌터 / 파팡콘 헌터 럿꺗담롱)Ngày sinh 2005-10-05
- YECHAN (예찬 / 이예찬)Ngày sinh 2005-10-21
Tháng 12
1 thành viên- HYUNWOO (현우 / 최현우)Ngày sinh 2004-12-04
Album đã phát hành của xikers
Khám phá các album đã phát hành của xikers. Có 18 album và 65 bài hát được đăng ký.
싱글1 bài hátRhythm Check (같이 걸어가기)
xikers Ngày phát hành: 3 thg 10, 2026
리믹스3 bài hátOKay (Remix)
xikers Ngày phát hành: 22 thg 5, 2026
EP5 bài hátROUTE ZERO : The ORA
xikers Ngày phát hành: 19 thg 5, 2026
리믹스3 bài hátSUPERPOWER (Peak) (Remix)
xikers Ngày phát hành: 3 thg 11, 2025
EP5 bài hátHOUSE OF TRICKY : WRECKING THE HOUSE
xikers Ngày phát hành: 31 thg 10, 2025
싱글1 bài hátICONIC
xikers Ngày phát hành: 1 thg 8, 2025
정규6 bài hátUp All Night
xikers Ngày phát hành: 14 thg 7, 2025
싱글1 bài hátBREATHE (tankzzo Ver.)
xikers Ngày phát hành: 9 thg 4, 2025
싱글1 bài hátBREATHE (Kikoi Ver.)
xikers Ngày phát hành: 8 thg 4, 2025
싱글1 bài hátBREATHE (Speed Up Ver.)
xikers Ngày phát hành: 7 thg 4, 2025

Tìm người nổi tiếng Hàn Quốc có cùng ngày sinh với tôi
Groups debuted in the same year
SEVENUS
2 members
ZEROBASEONE
5 members
CMDM
5 members
TOZ
4 members