Sinh nhật và MBTI của 9 thành viên TWICE?
TWICE 멤버들의 정보를 확인해 보세요.
Khám phá trong khi nghe YouTube
아직 유튜브 영상이 등록되지 않았습니다.
TWICE 멤버 생일 카드
이미지를 업로드해 생일 카드를 만들어 볼 수 있습니다.
생일 가까운순
TWICE Thành viên
NAYEON (나연 / 임나연)
Ngày sinh 1995-09-22
JEONGYEON (정연 / 유정연)
Ngày sinh 1996-11-01
MOMO (모모 / 히라이 모모)
Ngày sinh 1996-11-09
SANA (사나 / 미나토자키 사나)
Ngày sinh 1996-12-29
JIHYO (지효 / 박지효)
Ngày sinh 1997-02-01
MINA (미나 / 묘이 미나)
Ngày sinh 1997-03-24
DAHYUN (다현 / 김다현)
Ngày sinh 1998-05-28
CHAEYOUNG (채영 / 손채영)
Ngày sinh 1999-04-23
TZUYU (쯔위 / 저우쯔위)
Ngày sinh 1999-06-14
Phân bố MBTI
MBTI phổ biến nhất ở TWICE là ISTP. Thành viên có ISTP: NAYEON (나연 / 임나연), MINA (미나 / 묘이 미나).
I vs E
- I67% (6 người)NAYEON (나연 / 임나연)MOMO (모모 / 히라이 모모)MINA (미나 / 묘이 미나)DAHYUN (다현 / 김다현)CHAEYOUNG (채영 / 손채영)TZUYU (쯔위 / 저우쯔위)
- E33% (3 người)JEONGYEON (정연 / 유정연)SANA (사나 / 미나토자키 사나)JIHYO (지효 / 박지효)
S vs N
- S67% (6 người)NAYEON (나연 / 임나연)JEONGYEON (정연 / 유정연)JIHYO (지효 / 박지효)MINA (미나 / 묘이 미나)DAHYUN (다현 / 김다현)TZUYU (쯔위 / 저우쯔위)
- N33% (3 người)MOMO (모모 / 히라이 모모)SANA (사나 / 미나토자키 사나)CHAEYOUNG (채영 / 손채영)
F vs T
- F56% (5 người)JEONGYEON (정연 / 유정연)SANA (사나 / 미나토자키 사나)DAHYUN (다현 / 김다현)CHAEYOUNG (채영 / 손채영)TZUYU (쯔위 / 저우쯔위)
- T44% (4 người)NAYEON (나연 / 임나연)MOMO (모모 / 히라이 모모)JIHYO (지효 / 박지효)MINA (미나 / 묘이 미나)
P vs J
- P78% (7 người)NAYEON (나연 / 임나연)MOMO (모모 / 히라이 모모)SANA (사나 / 미나토자키 사나)JIHYO (지효 / 박지효)MINA (미나 / 묘이 미나)CHAEYOUNG (채영 / 손채영)TZUYU (쯔위 / 저우쯔위)
- J22% (2 người)JEONGYEON (정연 / 유정연)DAHYUN (다현 / 김다현)
MBTI của thành viên
- NAYEON (나연 / 임나연)
MBTI: ISTP
- JEONGYEON (정연 / 유정연)
MBTI: ESFJ
- MOMO (모모 / 히라이 모모)
MBTI: INTP
- SANA (사나 / 미나토자키 사나)
MBTI: ENFP
- JIHYO (지효 / 박지효)
MBTI: ESTP
- MINA (미나 / 묘이 미나)
MBTI: ISTP
- DAHYUN (다현 / 김다현)
MBTI: ISFJ
- CHAEYOUNG (채영 / 손채영)
MBTI: INFP
- TZUYU (쯔위 / 저우쯔위)
MBTI: ISFP
Thành viên lớn tuổi nhất và nhỏ tuổi nhất của TWICE
Thành viên lớn tuổi nhất
NAYEON (나연 / 임나연)Ngày sinh 1995-09-22Thành viên nhỏ tuổi nhất
TZUYU (쯔위 / 저우쯔위)Ngày sinh 1999-06-14Sinh nhật gần đây và sắp tới
Sinh nhật sắp tới
- JEONGYEON (정연 / 유정연)Ngày sinh 1996-11-01
Sinh nhật gần đây
- NAYEON (나연 / 임나연)Ngày sinh 1995-09-22
Còn bao nhiêu ngày đến sinh nhật của thành viên TWICE?
Sắp xếp thành viên theo ngày sinh gần nhất.
JEONGYEON (정연 / 유정연)
Ngày sinh 1996-11-01
Còn 7 ngày nữa
MOMO (모모 / 히라이 모모)
Ngày sinh 1996-11-09
Còn 15 ngày nữa
SANA (사나 / 미나토자키 사나)
Ngày sinh 1996-12-29
Còn 65 ngày nữa
JIHYO (지효 / 박지효)
Ngày sinh 1997-02-01
Còn 99 ngày nữa
MINA (미나 / 묘이 미나)
Ngày sinh 1997-03-24
Còn 150 ngày nữa
CHAEYOUNG (채영 / 손채영)
Ngày sinh 1999-04-23
Còn 180 ngày nữa
DAHYUN (다현 / 김다현)
Ngày sinh 1998-05-28
Còn 215 ngày nữa
TZUYU (쯔위 / 저우쯔위)
Ngày sinh 1999-06-14
Còn 232 ngày nữa
NAYEON (나연 / 임나연)
Ngày sinh 1995-09-22
Còn 332 ngày nữa
Sinh nhật quanh tháng này
Tháng trước (9)
- NAYEON (나연 / 임나연)Ngày sinh 1995-09-22
Tháng này (10)
Không có thành viên nào có sinh nhật.
Tháng sau (11)
- JEONGYEON (정연 / 유정연)Ngày sinh 1996-11-01
- MOMO (모모 / 히라이 모모)Ngày sinh 1996-11-09
Sinh nhật theo tháng
Sinh nhật nhiều nhất vào Tháng 11. (2)
Tháng 2
1 thành viên- JIHYO (지효 / 박지효)Ngày sinh 1997-02-01
Tháng 3
1 thành viên- MINA (미나 / 묘이 미나)Ngày sinh 1997-03-24
Tháng 4
1 thành viên- CHAEYOUNG (채영 / 손채영)Ngày sinh 1999-04-23
Tháng 5
1 thành viên- DAHYUN (다현 / 김다현)Ngày sinh 1998-05-28
Tháng 6
1 thành viên- TZUYU (쯔위 / 저우쯔위)Ngày sinh 1999-06-14
Tháng 9
1 thành viên- NAYEON (나연 / 임나연)Ngày sinh 1995-09-22
Tháng 11
2 thành viên- JEONGYEON (정연 / 유정연)Ngày sinh 1996-11-01
- MOMO (모모 / 히라이 모모)Ngày sinh 1996-11-09
Tháng 12
1 thành viên- SANA (사나 / 미나토자키 사나)Ngày sinh 1996-12-29
Album đã phát hành của TWICE
Khám phá các album đã phát hành của TWICE. Có 66 album và 401 bài hát được đăng ký.
싱글1 bài hátBye Bye Inhibitions
Alok, NAYEON, TWICE Ngày phát hành: 2 thg 10, 2026
정규10 bài hátTEN: The Story Goes On
TWICE Ngày phát hành: 10 thg 10, 2025
정규9 bài hátENEMY
TWICE Ngày phát hành: 27 thg 8, 2025
정규16 bài hátTHIS IS FOR
TWICE Ngày phát hành: 11 thg 7, 2025
베스트3 bài hát#TWICE5
TWICE Ngày phát hành: 14 thg 5, 2025
싱글1 bài hátWE PRAY (TWICE Version)
Coldplay, TWICE, Little Simz, Burna Boy, Elyanna, Tini Ngày phát hành: 17 thg 4, 2025
EP5 bài hátStrategy 2.0
TWICE Ngày phát hành: 18 thg 12, 2024
싱글1 bài hátThe wish
TWICE Ngày phát hành: 16 thg 12, 2024
EP7 bài hátSTRATEGY
TWICE Ngày phát hành: 6 thg 12, 2024
정규10 bài hátDIVE
TWICE Ngày phát hành: 17 thg 7, 2024
