Sinh nhật và MBTI của 9 thành viên EXO?

EXO 멤버들의 정보를 확인해 보세요.

Ngày đăng ký
Ngày cập nhật
Lượt xem
714

Khám phá trong khi nghe YouTube

아직 유튜브 영상이 등록되지 않았습니다.

Thông tin về EXO

Ngày debut 8 tháng 4, 2012

Đã 5313 ngày kể từ debut

Còn 165 ngày nữa đến kỷ niệm 15 năm

Độ tuổi trung bình 33,8 tuổi

9 thành viên

EXO 멤버 생일 카드

이미지를 업로드해 생일 카드를 만들어 볼 수 있습니다.

나이순

생일 가까운순

EXO Thành viên

Cựu thành viên

Phân bố MBTI

MBTI phổ biến nhất ở EXO là ISTJ. Thành viên có ISTJ: CHEN (첸 / 김종대), XIUMIN (시우민 / 김민석).

I vs E

  • I50% (3 người)
    CHEN (첸 / 김종대)XIUMIN (시우민 / 김민석)KAI (카이 / 김종인)
  • E50% (3 người)
    CHANYEOL (찬열 / 박찬열)D.O. (디오 / 도경수)BAEKHYUN (백현 / 변백현)

S vs N

  • S50% (3 người)
    CHEN (첸 / 김종대)XIUMIN (시우민 / 김민석)BAEKHYUN (백현 / 변백현)
  • N50% (3 người)
    CHANYEOL (찬열 / 박찬열)D.O. (디오 / 도경수)KAI (카이 / 김종인)

F vs T

  • F33% (2 người)
    CHANYEOL (찬열 / 박찬열)KAI (카이 / 김종인)
  • T67% (4 người)
    CHEN (첸 / 김종대)D.O. (디오 / 도경수)XIUMIN (시우민 / 김민석)BAEKHYUN (백현 / 변백현)

P vs J

  • P17% (1 người)
    CHANYEOL (찬열 / 박찬열)
  • J83% (5 người)
    CHEN (첸 / 김종대)D.O. (디오 / 도경수)XIUMIN (시우민 / 김민석)BAEKHYUN (백현 / 변백현)KAI (카이 / 김종인)

MBTI của thành viên

  • CHEN (첸 / 김종대)

    MBTI: ISTJ

  • CHANYEOL (찬열 / 박찬열)

    MBTI: ENFP

  • D.O. (디오 / 도경수)

    MBTI: ENTJ

  • XIUMIN (시우민 / 김민석)

    MBTI: ISTJ

  • BAEKHYUN (백현 / 변백현)

    MBTI: ESTJ

  • KAI (카이 / 김종인)

    MBTI: INFJ

Thành viên lớn tuổi nhất và nhỏ tuổi nhất của EXO

Thành viên lớn tuổi nhất

XIUMIN (시우민 / 김민석)Ngày sinh 1990-03-26

Thành viên nhỏ tuổi nhất

SEHUN (세훈 / 오세훈)Ngày sinh 1994-04-12

Sinh nhật gần đây và sắp tới

Sinh nhật sắp tới

  • CHANYEOL (찬열 / 박찬열)Ngày sinh 1992-11-27

Sinh nhật gần đây

  • LAY (레이 / 장이씽)Ngày sinh 1991-10-07

Còn bao nhiêu ngày đến sinh nhật của thành viên EXO?

Sắp xếp thành viên theo ngày sinh gần nhất.

Sinh nhật quanh tháng này

Tháng trước (9)

  • CHEN (첸 / 김종대)Ngày sinh 1992-09-21

Tháng này (10)

  • LAY (레이 / 장이씽)Ngày sinh 1991-10-07

Tháng sau (11)

  • CHANYEOL (찬열 / 박찬열)Ngày sinh 1992-11-27

Sinh nhật theo tháng

Sinh nhật nhiều nhất vào Tháng 1 và Tháng 5. (2)

Tháng 1

2 thành viên
  • D.O. (디오 / 도경수)Ngày sinh 1993-01-12
  • KAI (카이 / 김종인)Ngày sinh 1994-01-14

Tháng 3

1 thành viên
  • XIUMIN (시우민 / 김민석)Ngày sinh 1990-03-26

Tháng 4

1 thành viên
  • SEHUN (세훈 / 오세훈)Ngày sinh 1994-04-12

Tháng 5

2 thành viên
  • BAEKHYUN (백현 / 변백현)Ngày sinh 1992-05-06
  • SUHO (수호 / 김준면)Ngày sinh 1991-05-22

Tháng 9

1 thành viên
  • CHEN (첸 / 김종대)Ngày sinh 1992-09-21

Tháng 10

1 thành viên
  • LAY (레이 / 장이씽)Ngày sinh 1991-10-07

Tháng 11

1 thành viên
  • CHANYEOL (찬열 / 박찬열)Ngày sinh 1992-11-27

Album đã phát hành của EXO

Khám phá các album đã phát hành của EXO. Có 32 album và 441 bài hát được đăng ký.

Xem ca khúc chủ đề

Tìm người nổi tiếng Hàn Quốc có cùng ngày sinh với tôi

Groups debuted in the same year