Sinh nhật và MBTI của 23 thành viên NCT?

NCT 멤버들의 정보를 확인해 보세요.

Ngày đăng ký
Ngày cập nhật
Lượt xem
318

Khám phá trong khi nghe YouTube

아직 유튜브 영상이 등록되지 않았습니다.

Thông tin về NCT

Ngày debut 9 tháng 4, 2016

Đã 3851 ngày kể từ debut

Còn 166 ngày nữa đến kỷ niệm 11 năm

Độ tuổi trung bình 26 tuổi

23 thành viên

NCT 멤버 생일 카드

이미지를 업로드해 생일 카드를 만들어 볼 수 있습니다.

나이순

생일 가까운순

NCT Thành viên

Cựu thành viên

Phân bố MBTI

MBTI phổ biến nhất ở NCT là ENFP. Thành viên có ENFP: HENDERY (헨드리 / 웡 군 항 헨드리), SAKUYA (사쿠야 / 후지나가 사쿠야), XIAOJUN (샤오쥔 / 샤오더쥔), JAEHEE (재희 / 김대영).

I vs E

  • I52% (13 người)
    DOYOUNG (도영 / 김동영)JISUNG (지성 / 박지성)JUNGWOO (정우 / 김정우)JENO (제노 / 이제노)TAEYONG (태용 / 이태용)TEN (텐 / 칫따폰 리차이야뽄꾼)JAEMIN (재민 / 나재민)YANGYANG (양양 / 류양양)SION (시온 / 오시온)RIKU (리쿠 / 마에다 리쿠)YUSHI (유우시 / 토쿠노 유우시)RYO (료 / 히로세 료)
  • E48% (12 người)
    HENDERY (헨드리 / 웡 군 항 헨드리)SAKUYA (사쿠야 / 후지나가 사쿠야)CHENLE (천러 / 중천러)KUN (쿤 / 첸쿤)JAEHYUN (재현 / 정윤오)TAEYONG (태용 / 이태용)JOHNNY (쟈니 / 존 전 서)XIAOJUN (샤오쥔 / 샤오더쥔)HAECHAN (해찬 / 이동혁)YANGYANG (양양 / 류양양)JAEHEE (재희 / 김대영)

S vs N

  • S32% (8 người)
    DOYOUNG (도영 / 김동영)JAEHYUN (재현 / 정윤오)JENO (제노 / 이제노)HAECHAN (해찬 / 이동혁)JAEMIN (재민 / 나재민)RIKU (리쿠 / 마에다 리쿠)YUSHI (유우시 / 토쿠노 유우시)JAEHEE (재희 / 김대영)
  • N68% (17 người)
    HENDERY (헨드리 / 웡 군 항 헨드리)SAKUYA (사쿠야 / 후지나가 사쿠야)CHENLE (천러 / 중천러)KUN (쿤 / 첸쿤)JISUNG (지성 / 박지성)JUNGWOO (정우 / 김정우)TAEYONG (태용 / 이태용)JOHNNY (쟈니 / 존 전 서)TEN (텐 / 칫따폰 리차이야뽄꾼)XIAOJUN (샤오쥔 / 샤오더쥔)YANGYANG (양양 / 류양양)SION (시온 / 오시온)JAEHEE (재희 / 김대영)RYO (료 / 히로세 료)

F vs T

  • F52% (13 người)
    HENDERY (헨드리 / 웡 군 항 헨드리)SAKUYA (사쿠야 / 후지나가 사쿠야)DOYOUNG (도영 / 김동영)JISUNG (지성 / 박지성)JUNGWOO (정우 / 김정우)TEN (텐 / 칫따폰 리차이야뽄꾼)XIAOJUN (샤오쥔 / 샤오더쥔)JAEMIN (재민 / 나재민)RIKU (리쿠 / 마에다 리쿠)YUSHI (유우시 / 토쿠노 유우시)JAEHEE (재희 / 김대영)
  • T48% (12 người)
    CHENLE (천러 / 중천러)KUN (쿤 / 첸쿤)JAEHYUN (재현 / 정윤오)JENO (제노 / 이제노)TAEYONG (태용 / 이태용)JOHNNY (쟈니 / 존 전 서)HAECHAN (해찬 / 이동혁)YANGYANG (양양 / 류양양)SION (시온 / 오시온)RYO (료 / 히로세 료)

P vs J

  • P56% (14 người)
    HENDERY (헨드리 / 웡 군 항 헨드리)SAKUYA (사쿠야 / 후지나가 사쿠야)JISUNG (지성 / 박지성)JAEHYUN (재현 / 정윤오)JENO (제노 / 이제노)TAEYONG (태용 / 이태용)JOHNNY (쟈니 / 존 전 서)XIAOJUN (샤오쥔 / 샤오더쥔)HAECHAN (해찬 / 이동혁)RIKU (리쿠 / 마에다 리쿠)JAEHEE (재희 / 김대영)RYO (료 / 히로세 료)
  • J44% (11 người)
    CHENLE (천러 / 중천러)KUN (쿤 / 첸쿤)DOYOUNG (도영 / 김동영)JISUNG (지성 / 박지성)JUNGWOO (정우 / 김정우)TEN (텐 / 칫따폰 리차이야뽄꾼)JAEMIN (재민 / 나재민)YANGYANG (양양 / 류양양)SION (시온 / 오시온)YUSHI (유우시 / 토쿠노 유우시)

MBTI của thành viên

  • HENDERY (헨드리 / 웡 군 항 헨드리)

    MBTI: ENFP

  • SAKUYA (사쿠야 / 후지나가 사쿠야)

    MBTI: ENFP

  • CHENLE (천러 / 중천러)

    MBTI: ENTJ

  • KUN (쿤 / 첸쿤)

    MBTI: ENTJ

  • DOYOUNG (도영 / 김동영)

    MBTI: ISFJ

  • JISUNG (지성 / 박지성)

    MBTI: INFP và INFJ

  • JAEHYUN (재현 / 정윤오)

    MBTI: ESTP

  • JUNGWOO (정우 / 김정우)

    MBTI: INFJ

  • JENO (제노 / 이제노)

    MBTI: ISTP

  • TAEYONG (태용 / 이태용)

    MBTI: INTP và ENTP

  • JOHNNY (쟈니 / 존 전 서)

    MBTI: ENTP

  • TEN (텐 / 칫따폰 리차이야뽄꾼)

    MBTI: INFJ

  • XIAOJUN (샤오쥔 / 샤오더쥔)

    MBTI: ENFP

  • HAECHAN (해찬 / 이동혁)

    MBTI: ESTP

  • JAEMIN (재민 / 나재민)

    MBTI: ISFJ

  • YANGYANG (양양 / 류양양)

    MBTI: INTJ và ENTJ

  • SION (시온 / 오시온)

    MBTI: INTJ

  • RIKU (리쿠 / 마에다 리쿠)

    MBTI: ISFP

  • YUSHI (유우시 / 토쿠노 유우시)

    MBTI: ISFJ

  • JAEHEE (재희 / 김대영)

    MBTI: ENFP và ESFP

  • RYO (료 / 히로세 료)

    MBTI: INTP

Thành viên lớn tuổi nhất và nhỏ tuổi nhất của NCT

Thành viên lớn tuổi nhất

JOHNNY (쟈니 / 존 전 서)Ngày sinh 1995-02-08

Thành viên nhỏ tuổi nhất

SAKUYA (사쿠야 / 후지나가 사쿠야)Ngày sinh 2007-11-18

Sinh nhật gần đây và sắp tới

Sinh nhật sắp tới

  • YUTA (유타 / 나카모토 유타)Ngày sinh 1995-10-26

Sinh nhật gần đây

  • YANGYANG (양양 / 류양양)Ngày sinh 2000-10-10

Còn bao nhiêu ngày đến sinh nhật của thành viên NCT?

Sắp xếp thành viên theo ngày sinh gần nhất.

Sinh nhật quanh tháng này

Tháng trước (9)

  • HENDERY (헨드리 / 웡 군 항 헨드리)Ngày sinh 1999-09-28

Tháng này (10)

  • YANGYANG (양양 / 류양양)Ngày sinh 2000-10-10
  • YUTA (유타 / 나카모토 유타)Ngày sinh 1995-10-26

Tháng sau (11)

  • SAKUYA (사쿠야 / 후지나가 사쿠야)Ngày sinh 2007-11-18
  • CHENLE (천러 / 중천러)Ngày sinh 2001-11-22

Sinh nhật theo tháng

Sinh nhật nhiều nhất vào Tháng 2. (6)

Tháng 1

1 thành viên
  • KUN (쿤 / 첸쿤)Ngày sinh 1996-01-01

Tháng 2

6 thành viên
  • DOYOUNG (도영 / 김동영)Ngày sinh 1996-02-01
  • JISUNG (지성 / 박지성)Ngày sinh 2002-02-05
  • JOHNNY (쟈니 / 존 전 서)Ngày sinh 1995-02-08
  • JAEHYUN (재현 / 정윤오)Ngày sinh 1997-02-14
  • JUNGWOO (정우 / 김정우)Ngày sinh 1998-02-19
  • TEN (텐 / 칫따폰 리차이야뽄꾼)Ngày sinh 1996-02-27

Tháng 3

1 thành viên
  • RENJUN (런쥔 / 황런쥔)Ngày sinh 2000-03-23

Tháng 4

2 thành viên
  • YUSHI (유우시 / 토쿠노 유우시)Ngày sinh 2004-04-05
  • JENO (제노 / 이제노)Ngày sinh 2000-04-23

Tháng 5

1 thành viên
  • SION (시온 / 오시온)Ngày sinh 2002-05-11

Tháng 6

3 thành viên
  • HAECHAN (해찬 / 이동혁)Ngày sinh 2000-06-06
  • JAEHEE (재희 / 김대영)Ngày sinh 2005-06-21
  • RIKU (리쿠 / 마에다 리쿠)Ngày sinh 2003-06-28

Tháng 7

1 thành viên
  • TAEYONG (태용 / 이태용)Ngày sinh 1995-07-01

Tháng 8

3 thành viên
  • RYO (료 / 히로세 료)Ngày sinh 2007-08-04
  • XIAOJUN (샤오쥔 / 샤오더쥔)Ngày sinh 1999-08-08
  • JAEMIN (재민 / 나재민)Ngày sinh 2000-08-13

Tháng 9

1 thành viên
  • HENDERY (헨드리 / 웡 군 항 헨드리)Ngày sinh 1999-09-28

Tháng 10

2 thành viên
  • YANGYANG (양양 / 류양양)Ngày sinh 2000-10-10
  • YUTA (유타 / 나카모토 유타)Ngày sinh 1995-10-26

Tháng 11

2 thành viên
  • SAKUYA (사쿠야 / 후지나가 사쿠야)Ngày sinh 2007-11-18
  • CHENLE (천러 / 중천러)Ngày sinh 2001-11-22

Tìm người nổi tiếng Hàn Quốc có cùng ngày sinh với tôi

Groups debuted in the same year