Sinh nhật và MBTI của 8 thành viên Girls' Generation?
Girls' Generation 멤버들의 정보를 확인해 보세요.
Khám phá trong khi nghe YouTube
아직 유튜브 영상이 등록되지 않았습니다.
Girls' Generation 멤버 생일 카드
이미지를 업로드해 생일 카드를 만들어 볼 수 있습니다.
생일 가까운순
Girls' Generation Thành viên
HYO (효연 / 김효연)
Ngày sinh 1989-09-22
YURI (유리 / 권유리)
Ngày sinh 1989-12-05
SOOYOUNG (수영 / 최수영)
Ngày sinh 1990-02-10
TAEYEON (태연 / 김태연)
Ngày sinh 1989-03-09
SUNNY (써니 / 이순규(수잔 순규 리))
Ngày sinh 1989-05-15
TIFFANY YOUNG (티파니 영 / 스테파니 영 황)
Ngày sinh 1989-08-01
YOONA (윤아 / 임윤아)
Ngày sinh 1990-05-30
SEOHYUN (서현 / 서주현)
Ngày sinh 1991-06-28
Cựu thành viên
JESSICA (제시카 / 제시카 정)
Ngày sinh 1989-04-18
Phân bố MBTI
MBTI phổ biến nhất ở Girls' Generation là INFJ và ISTJ. Thành viên có INFJ và ISTJ: TAEYEON (태연 / 김태연), SUNNY (써니 / 이순규(수잔 순규 리)), TIFFANY YOUNG (티파니 영 / 스테파니 영 황).
I vs E
- I60% (6 người)SOOYOUNG (수영 / 최수영)TAEYEON (태연 / 김태연)SUNNY (써니 / 이순규(수잔 순규 리))TIFFANY YOUNG (티파니 영 / 스테파니 영 황)YOONA (윤아 / 임윤아)
- E40% (4 người)HYO (효연 / 김효연)YURI (유리 / 권유리)YOONA (윤아 / 임윤아)SEOHYUN (서현 / 서주현)
S vs N
- S60% (6 người)HYO (효연 / 김효연)SOOYOUNG (수영 / 최수영)TAEYEON (태연 / 김태연)SUNNY (써니 / 이순규(수잔 순규 리))YOONA (윤아 / 임윤아)
- N40% (4 người)YURI (유리 / 권유리)TAEYEON (태연 / 김태연)TIFFANY YOUNG (티파니 영 / 스테파니 영 황)SEOHYUN (서현 / 서주현)
F vs T
- F50% (5 người)YURI (유리 / 권유리)TAEYEON (태연 / 김태연)TIFFANY YOUNG (티파니 영 / 스테파니 영 황)YOONA (윤아 / 임윤아)
- T50% (5 người)HYO (효연 / 김효연)SOOYOUNG (수영 / 최수영)TAEYEON (태연 / 김태연)SUNNY (써니 / 이순규(수잔 순규 리))SEOHYUN (서현 / 서주현)
P vs J
- P40% (4 người)HYO (효연 / 김효연)SOOYOUNG (수영 / 최수영)YOONA (윤아 / 임윤아)
- J60% (6 người)YURI (유리 / 권유리)TAEYEON (태연 / 김태연)SUNNY (써니 / 이순규(수잔 순규 리))TIFFANY YOUNG (티파니 영 / 스테파니 영 황)SEOHYUN (서현 / 서주현)
MBTI của thành viên
- HYO (효연 / 김효연)
MBTI: ESTP
- YURI (유리 / 권유리)
MBTI: ENFJ
- SOOYOUNG (수영 / 최수영)
MBTI: ISTP
- TAEYEON (태연 / 김태연)
MBTI: INFJ và ISTJ
- SUNNY (써니 / 이순규(수잔 순규 리))
MBTI: ISTJ
- TIFFANY YOUNG (티파니 영 / 스테파니 영 황)
MBTI: INFJ
- YOONA (윤아 / 임윤아)
MBTI: ESFP và ISFP
- SEOHYUN (서현 / 서주현)
MBTI: ENTJ
Thành viên lớn tuổi nhất và nhỏ tuổi nhất của Girls' Generation
Thành viên lớn tuổi nhất
TAEYEON (태연 / 김태연)Ngày sinh 1989-03-09Thành viên nhỏ tuổi nhất
SEOHYUN (서현 / 서주현)Ngày sinh 1991-06-28Sinh nhật gần đây và sắp tới
Sinh nhật sắp tới
- YURI (유리 / 권유리)Ngày sinh 1989-12-05
Sinh nhật gần đây
- HYO (효연 / 김효연)Ngày sinh 1989-09-22
Còn bao nhiêu ngày đến sinh nhật của thành viên Girls' Generation?
Sắp xếp thành viên theo ngày sinh gần nhất.
YURI (유리 / 권유리)
Ngày sinh 1989-12-05
Còn 41 ngày nữa
SOOYOUNG (수영 / 최수영)
Ngày sinh 1990-02-10
Còn 108 ngày nữa
TAEYEON (태연 / 김태연)
Ngày sinh 1989-03-09
Còn 135 ngày nữa
SUNNY (써니 / 이순규(수잔 순규 리))
Ngày sinh 1989-05-15
Còn 202 ngày nữa
YOONA (윤아 / 임윤아)
Ngày sinh 1990-05-30
Còn 217 ngày nữa
SEOHYUN (서현 / 서주현)
Ngày sinh 1991-06-28
Còn 246 ngày nữa
TIFFANY YOUNG (티파니 영 / 스테파니 영 황)
Ngày sinh 1989-08-01
Còn 280 ngày nữa
HYO (효연 / 김효연)
Ngày sinh 1989-09-22
Còn 332 ngày nữa
Sinh nhật quanh tháng này
Tháng trước (9)
- HYO (효연 / 김효연)Ngày sinh 1989-09-22
Tháng này (10)
Không có thành viên nào có sinh nhật.
Tháng sau (11)
Không có thành viên nào có sinh nhật.
Sinh nhật theo tháng
Sinh nhật nhiều nhất vào Tháng 5. (2)
Tháng 2
1 thành viên- SOOYOUNG (수영 / 최수영)Ngày sinh 1990-02-10
Tháng 3
1 thành viên- TAEYEON (태연 / 김태연)Ngày sinh 1989-03-09
Tháng 5
2 thành viên- SUNNY (써니 / 이순규(수잔 순규 리))Ngày sinh 1989-05-15
- YOONA (윤아 / 임윤아)Ngày sinh 1990-05-30
Tháng 6
1 thành viên- SEOHYUN (서현 / 서주현)Ngày sinh 1991-06-28
Tháng 8
1 thành viên- TIFFANY YOUNG (티파니 영 / 스테파니 영 황)Ngày sinh 1989-08-01
Tháng 9
1 thành viên- HYO (효연 / 김효연)Ngày sinh 1989-09-22
Tháng 12
1 thành viên- YURI (유리 / 권유리)Ngày sinh 1989-12-05
Album đã phát hành của Girls' Generation
Khám phá các album đã phát hành của Girls' Generation. Có 45 album và 328 bài hát được đăng ký.
리믹스6 bài hátiScreaM Vol.19 : FOREVER 1 Remixes
Girls' Generation, Matisse & Sadko, Aiobahn, MAR VISTA Ngày phát hành: 17 thg 11, 2022
정규10 bài hátFOREVER 1 - The 7th Album
Girls' Generation Ngày phát hành: 5 thg 8, 2022
정규10 bài hátHoliday Night - The 6th Album
Girls' Generation Ngày phát hành: 4 thg 8, 2017
싱글2 bài hát그 여름 (0805) - SM STATION
Girls' Generation Ngày phát hành: 5 thg 8, 2016
정규12 bài hátLion Heart - The 5th Album
Girls' Generation Ngày phát hành: 18 thg 8, 2015
싱글3 bài hátPARTY
Girls' Generation Ngày phát hành: 7 thg 7, 2015
싱글2 bài hátCatch Me If You Can (Japanese Ver.)
Girls' Generation Ngày phát hành: 22 thg 4, 2015
싱글2 bài hátSingle 'Catch Me If You Can'
Girls' Generation Ngày phát hành: 10 thg 4, 2015
베스트16 bài hátTHE BEST
Girls' Generation Ngày phát hành: 25 thg 8, 2014
EP6 bài hátThe 4th Mini Album 'Mr.Mr.'
Girls' Generation Ngày phát hành: 24 thg 2, 2014

Tìm người nổi tiếng Hàn Quốc có cùng ngày sinh với tôi
Groups debuted in the same year
8eight
3 members
SUPERNOVA
5 members
Wonder Girls
4 members
KARA
6 members